Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brother

/ˈbrʌðər/ A1 phổ biến #210

Nghĩa

Anh/em trai n.

Định nghĩa · A male sibling or a close male friend.

“I have one brother.”Tôi có một anh trai.

“My brother is two years older.”Anh trai tôi hơn hai tuổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Anh/em trai, không phân biệt tuổi

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...