Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay for mistakes

B1 IELTS

Nghĩa

chịu trách nhiệm cho những sai lầm. phr.

Định nghĩa · to accept the consequences of errors made.

“You must pay for your mistakes in life.”Bạn phải chịu trách nhiệm cho những sai lầm trong cuộc sống.

“He learned he had to pay for his mistakes.”Anh ấy đã học được rằng mình phải chịu trách nhiệm cho sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về đạo đức.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...