Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spark conversations

/spɑrk kənˈvərseɪʌnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khơi gợi cuộc trò chuyện phr.

Định nghĩa · to initiate discussions about a topic

“Interesting posts can spark conversations among users.”Những bài viết thú vị có thể khơi gợi cuộc trò chuyện giữa người dùng.

“Events aim to spark conversations on important issues.”Các sự kiện nhằm khơi gợi cuộc trò chuyện về các vấn đề quan trọng.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách khơi gợi cuộc trò chuyện trong bài viết.

Ghi chú · Khơi gợi cuộc trò chuyện giúp nâng cao nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...