Kho từ › Phrasal verbs · in › bring in results

bring in results

B1 v. 📁 Phrasal verbs · in IELTS
đem lại kết quả hoặc thành tựu
UK /brɪŋ ɪn rɪˈzʌlts/ · US /brɪŋ ɪn rɪˈzʌlts/
to produce outcomes or achievements
The new strategy should bring in results soon.
→ Chiến lược mới nên sớm đem lại kết quả.
Hard work will bring in results over time.→ Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả theo thời gian.
Đồng nghĩa
produceyield
Collocations
bring in positive resultsbring in quick resultsbring in significant results
🎯 IELTS: Sử dụng 'bring in results' khi bạn nói về việc đạt được thành tựu.
Dùng trong ngữ cảnh đạt được kết quả.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...