Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in results

/brɪŋ ɪn rɪˈzʌlts/ B1 IELTS

Nghĩa

đem lại kết quả hoặc thành tựu v.

Định nghĩa · to produce outcomes or achievements

“The new strategy should bring in results soon.”Chiến lược mới nên sớm đem lại kết quả.

“Hard work will bring in results over time.”Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả theo thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring in results' khi bạn nói về việc đạt được thành tựu.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh đạt được kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...