Kho từ › Phrasal verbs · in › bring in expertise

bring in expertise

B1 v. 📁 Phrasal verbs · in IELTS
đưa ra kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn
UK /brɪŋ ɪn ˈɛkspɜrˌtiːz/ · US /brɪŋ ɪn ˈɛkspɜrˌtiːz/
to introduce specialized knowledge or skills
We need to bring in expertise for this project.
→ Chúng ta cần đưa ra chuyên môn cho dự án này.
They brought in expertise to solve the problem.→ Họ đã đưa ra chuyên môn để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩa
introduceprovide
Collocations
bring in technical expertisebring in industry expertisebring in expert advice
🎯 IELTS: Dùng 'bring in expertise' khi bạn nói về việc đưa ra chuyên môn.
Dùng khi nói về chuyên môn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...