Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in funding

/brɪŋ ɪn ˈfʌndɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm bảo hỗ trợ tài chính v.

Định nghĩa · to secure financial support

“We need to bring in funding for the new initiative.”Chúng ta cần đảm bảo tài trợ cho sáng kiến mới.

“They brought in funding from various sources.”Họ đã đảm bảo tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring in funding' khi bạn nói về việc đảm bảo tài trợ.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...