Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come in line with

/kʌm ɪn laɪn wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

phù hợp với tiêu chuẩn. v.

Định nghĩa · to match or conform to a standard.

“The new rules come in line with international standards.”Các quy tắc mới phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

“We need to ensure our practices come in line with regulations.”Chúng ta cần đảm bảo rằng các thực hành của chúng ta phù hợp với quy định.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tuân thủ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...