Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · in · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring in improvements

/brɪŋ ɪn ɪmˈpruːvmənts/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra những cải tiến. v.

Định nghĩa · to introduce better ways or methods.

“The company aims to bring in improvements in production efficiency.”Công ty nhằm đưa ra những cải tiến trong hiệu quả sản xuất.

“We are looking to bring in improvements to our service.”Chúng tôi đang tìm cách đưa ra những cải tiến cho dịch vụ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong cải tiến quy trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...