Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

staff development

/stæf dɪˈvɛl.əp.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển nhân viên phr.

Định nghĩa · training and growth opportunities for employees

“Staff development programs can improve skills and morale.”Các chương trình phát triển nhân viên có thể cải thiện kỹ năng và tinh thần.

“The company invests in staff development to retain talent.”Công ty đầu tư vào phát triển nhân viên để giữ chân nhân tài.

Mẹo IELTS · Đề cập đến điều này khi thảo luận về quản lý nhân sự.

Ghi chú · Cần thiết để nâng cao hiệu suất làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...