Kho từ › Cụm IELTS · opinion (giving your view) › In my opinion,

In my opinion,

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · opinion (giving your view) IELTS
Đây là điều tôi nghĩ
UK /ɪn maɪ əˈpɪnjən/ · US /ɪn maɪ əˈpɪnjən/
This is what I think
In my opinion, everyone should learn a second language.
→ Theo ý kiến của tôi, mọi người nên học một ngôn ngữ thứ hai.
In my opinion, exercise is essential for health.→ Theo ý kiến của tôi, tập thể dục là điều cần thiết cho sức khỏe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...