Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

company policies

/ˈkʌmpəni ˈpɒl.ɪ.siz/ B2 IELTS

Nghĩa

các chính sách công ty phr.

Định nghĩa · the rules and guidelines set by a company

“Employees should be familiar with company policies.”Nhân viên nên quen thuộc với các chính sách công ty.

“The company revised its policies to improve efficiency.”Công ty đã sửa đổi các chính sách của mình để cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Đề cập đến chính sách trong phần mô tả.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì sự tuân thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...