Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work flexibility

/wɜrk flɛkˈsɪbəlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng điều chỉnh giờ làm việc hoặc nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · the ability to adapt work hours or tasks

“Work flexibility can enhance employee satisfaction.”Sự linh hoạt trong công việc có thể nâng cao sự hài lòng của nhân viên.

“Many workers prefer jobs with work flexibility.”Nhiều công nhân thích công việc có tính linh hoạt.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự linh hoạt trong công việc trong phần viết.

Ghi chú · Linh hoạt trong công việc rất quan trọng cho nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...