Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to see the forest for the trees

/si ðə ˈfɔrɪst fɔr ðə triːz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hiểu được toàn cảnh hơn là chỉ những chi tiết nhỏ. phr.

Định nghĩa · To understand the big picture rather than just the details.

“You need to see the forest for the trees in this situation.”Bạn cần nhìn nhận toàn cảnh trong tình huống này.

“Don’t get lost in details; see the forest for the trees.”Đừng bị lạc trong chi tiết; hãy nhìn thấy toàn cảnh.

Mẹo IELTS · Khuyến khích sử dụng trong các bài phân tích.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm nhìn tổng thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...