Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a pact

/meɪk ə pækt/ B2 IELTS

Nghĩa

đồng ý chính thức để hợp tác. phr.

Định nghĩa · to agree formally to work together.

“They made a pact to support each other in business.”Họ đã ký một thỏa thuận để hỗ trợ lẫn nhau trong kinh doanh.

“The two nations made a pact to improve relations.”Hai quốc gia đã ký một thỏa thuận để cải thiện quan hệ.

Cụm hay dùng make a pact with

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thỏa thuận trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...