Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evil

/ˈiːvəl/ A2

Nghĩa

ác tính từ

Định nghĩa · Very bad or morally wrong.

“The story has an evil character.”Câu chuyện có một nhân vật ác.

“The villain in the movie was truly evil.”Nhân vật phản diện trong phim thật sự ác.

Đồng nghĩa wickedmalevolent
Trái nghĩa goodkind

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tính cách tiêu cực.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động xấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...