Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fundamental analysis

/ˌfʌndəˈmɛntl əˈnælɪsɪs/ C1 IELTS

Nghĩa

phân tích cơ bản phr.

Định nghĩa · Evaluating a company's financial health and performance.

“Fundamental analysis helps investors make informed decisions.”Phân tích cơ bản giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.

“Many investors rely on fundamental analysis.”Nhiều nhà đầu tư dựa vào phân tích cơ bản.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết cho đầu tư hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...