Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial leverage

/ˈfaɪnænʃəl ˈlɛvərɪdʒ/ C1 IELTS

Nghĩa

đòn bẩy tài chính phr.

Định nghĩa · Using borrowed money to increase potential returns.

“Financial leverage can amplify both gains and losses.”Đòn bẩy tài chính có thể khuếch đại cả lợi nhuận và thua lỗ.

“Investors often use financial leverage to boost their investments.”Các nhà đầu tư thường sử dụng đòn bẩy tài chính để tăng cường đầu tư.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách sử dụng đòn bẩy tài chính trong các bài viết kinh tế.

Ghi chú · Cần thận trọng khi sử dụng đòn bẩy tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...