Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt ceiling

C1 IELTS

Nghĩa

trần nợ phr.

Định nghĩa · The maximum amount of debt allowed.

“The government raised the debt ceiling last year.”Chính phủ đã nâng trần nợ năm ngoái.

“Raising the debt ceiling can lead to economic stability.”Nâng trần nợ có thể dẫn đến ổn định kinh tế.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về tài chính và kinh tế.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...