Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate classical music

/əˈpriːʃieɪt ˈklæsɪkəl ˈmjuːzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức nhạc cổ điển phr.

Định nghĩa · To enjoy and understand classical music.

“Many people appreciate classical music for its complexity.”Nhiều người thưởng thức nhạc cổ điển vì sự phức tạp của nó.

“She takes time to appreciate classical music.”Cô ấy dành thời gian để thưởng thức nhạc cổ điển.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh âm nhạc cổ điển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...