Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support local music

/səˈpɔrt ˈloʊkəl ˈmjuːzɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nhạc địa phương phr.

Định nghĩa · To promote and support music from local artists.

“We should support local music to foster culture.”Chúng ta nên hỗ trợ nhạc địa phương để thúc đẩy văn hóa.

“Supporting local music can help artists gain exposure.”Hỗ trợ nhạc địa phương có thể giúp nghệ sĩ có thêm cơ hội.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về ảnh hưởng tích cực của nhạc địa phương trong bài viết.

Ghi chú · Giúp duy trì văn hóa âm nhạc địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...