Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote music events

/prəˈmoʊt ˈmjuː.zɪk ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

quảng bá sự kiện âm nhạc phr.

Định nghĩa · Advertising and organizing music events.

“We need to promote music events to attract audiences.”Chúng ta cần quảng bá sự kiện âm nhạc để thu hút khán giả.

“Effective promotion can increase attendance at events.”Quảng bá hiệu quả có thể tăng số lượng người tham dự sự kiện.

Mẹo IELTS · Nêu các kênh quảng bá sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Cần có chiến lược quảng bá hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...