Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure forces

/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đo lực phr.

Định nghĩa · To determine the strength of forces acting on objects.

“Scientists measure forces to understand their effects.”Các nhà khoa học đo lực để hiểu tác động của chúng.

“We need to measure forces to calculate the object's acceleration.”Chúng ta cần đo lực để tính toán gia tốc của vật thể.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho khái niệm.

Ghi chú · Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...