EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › measure forces
measure forces
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
đo lực
UK /ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
·
US /ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
To determine the strength of forces acting on objects.
Scientists measure forces to understand their effects.
→ Các nhà khoa học đo lực để hiểu tác động của chúng.
We need to measure forces to calculate the object's acceleration.
→ Chúng ta cần đo lực để tính toán gia tốc của vật thể.
Đồng nghĩa
assess forces
Collocations
measure gravitational forces
measure applied forces
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa cho khái niệm.
Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
derive conclusions
rút ra kết luận
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...