Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore applications

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá ứng dụng phr.

Định nghĩa · To investigate potential uses of a concept or technology.

“Scientists explore applications of new materials in engineering.”Các nhà khoa học khám phá ứng dụng của các vật liệu mới trong kỹ thuật.

“They explore applications for renewable energy.”Họ khám phá các ứng dụng cho năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về ứng dụng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...