calculate energy
Nghĩa
Định nghĩa · Determine the amount of energy used or produced.
“Scientists calculate energy consumption in various processes.”Các nhà khoa học tính toán năng lượng tiêu thụ trong các quá trình khác nhau.
“They need to calculate energy outputs for the project.”Họ cần tính toán năng lượng đầu ra cho dự án.
Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về khoa học.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh vật lý và năng lượng.