Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simulate conditions

B2 IELTS

Nghĩa

mô phỏng điều kiện phr.

Định nghĩa · To create a model of a situation for study.

“Scientists simulate conditions to understand complex systems.”Các nhà khoa học mô phỏng điều kiện để hiểu các hệ thống phức tạp.

“They can simulate conditions in a laboratory.”Họ có thể mô phỏng điều kiện trong phòng thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong phần Writing về khoa học.

Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu và thử nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...