Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · philosophy

221 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  221 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkwɛs.tʃən əˈsʌmp.ʃənz/
phr.
đặt câu hỏi về giả định
Philosophers often question assumptions about reality.
Các nhà triết học thường đặt câu hỏi về giả định về thực tại.
Chi tiết
It's important to question assumptions in any argument.Điều quan trọng là đặt câu hỏi về giả định trong bất kỳ lập luận nào.
Đồng nghĩachallenge beliefscritique assumptions
Cụm hay dùngquestion social assumptionsquestion cultural assumptions
Liên quan đến tư duy phản biện.
/ˈtʃælɪndʒ bɪˈliːfs/
phr.
thách thức niềm tin
Philosophers often challenge beliefs to provoke thought.
Các nhà triết học thường thách thức niềm tin để kích thích suy nghĩ.
Chi tiết
It's important to challenge beliefs for personal growth.Việc thách thức niềm tin là quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaquestion beliefs
Cụm hay dùngchallenge societal beliefschallenge personal beliefs
Liên quan đến tư duy phản biện.
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈɑːr.ɡjʊ.mənts/
phr.
xây dựng lập luận
You need to formulate arguments clearly in your essay.
Bạn cần xây dựng lập luận rõ ràng trong bài luận của mình.
Chi tiết
Formulating arguments is essential for debate.Xây dựng lập luận là điều cần thiết cho tranh luận.
Đồng nghĩadevelop argumentsconstruct arguments
Cụm hay dùngformulate strong argumentsformulate persuasive arguments
Quan trọng trong viết luận và tranh luận.
/ˈænəˌlaɪz ˈkɒnsept/
phr.
phân tích khái niệm
In philosophy class, we analyze concepts deeply.
Trong lớp triết học, chúng tôi phân tích khái niệm một cách sâu sắc.
Chi tiết
He likes to analyze concepts of morality.Anh ấy thích phân tích các khái niệm về đạo đức.
Đồng nghĩaexamine ideasbreak down concepts
Cụm hay dùnganalyze theoriesanalyze arguments
Thường dùng trong học thuật và nghiên cứu.
/ɪɡˈzæmɪn pərˈspɛktɪvz/
phr.
xem xét các quan điểm
It's important to examine perspectives in a debate.
Việc xem xét các quan điểm trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Chi tiết
They should examine perspectives to understand the issue better.Họ nên xem xét các quan điểm để hiểu rõ vấn đề hơn.
Đồng nghĩaanalyze viewpointsconsider perspectives
Cụm hay dùngexamine multiple perspectivesexamine different perspectives
Thường dùng trong bối cảnh triết học và xã hội học.
/ˈɪntərprɪt tɛksts/
phr.
giải thích văn bản
Teachers often interpret texts for their students.
Giáo viên thường giải thích văn bản cho học sinh của họ.
Chi tiết
She can interpret texts from various authors.Cô ấy có thể giải thích văn bản từ nhiều tác giả khác nhau.
Đồng nghĩaexplain textsclarify writings
Cụm hay dùnginterpret literary textsinterpret historical texts
Thường dùng trong học thuật và văn học.
/ˌʌndərˈstænd kəmˈplɛksɪtiz/
phr.
hiểu phức tạp
Philosophers strive to understand complexities of human existence.
Các nhà triết học cố gắng hiểu những phức tạp của sự tồn tại con người.
Chi tiết
It’s essential to understand the complexities of social issues.Hiểu những phức tạp của các vấn đề xã hội là rất cần thiết.
Đồng nghĩagrasp intricaciescomprehend complexities
Cụm hay dùngunderstand nuancesunderstand dynamics
Cụm từ thường dùng trong triết học và xã hội học.
/dɪsˈkʌs ˈθɪə.riːz/
phr.
thảo luận lý thuyết
Philosophers often discuss theories of knowledge.
Các nhà triết học thường thảo luận lý thuyết về tri thức.
Chi tiết
They love to discuss theories of ethics.Họ thích thảo luận lý thuyết về đạo đức.
Đồng nghĩadebate theoriesexamine ideas
Cụm hay dùngfrequently discuss theoriescritically discuss theories
Sử dụng trong ngữ cảnh triết học.
/əˈdrɛs ˈkwɛsʧənz/
phr.
giải đáp câu hỏi
The speaker will address questions from the audience after the lecture.
Người diễn giả sẽ giải đáp câu hỏi từ khán giả sau buổi thuyết trình.
Chi tiết
It’s important to address questions clearly in discussions.Việc giải đáp câu hỏi rõ ràng trong các cuộc thảo luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanswer questionsrespond to inquiries
Cụm hay dùngaddress questions effectivelyaddress questions politely
Thường dùng trong các cuộc họp và thuyết trình.
phr.
làm rõ nghĩa
Teachers often clarify meanings of difficult words.
Giáo viên thường làm rõ nghĩa của những từ khó.
Chi tiết
It's important to clarify meanings in philosophical discussions.Việc làm rõ nghĩa trong các cuộc thảo luận triết học là quan trọng.
Đồng nghĩaexplainelucidate
Cụm hay dùngclarify meanings of termsclarify meanings in context
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
phr.
phản ánh giá trị
We should reflect on values that matter to us.
Chúng ta nên phản ánh những giá trị quan trọng với chúng ta.
Chi tiết
Philosophers often reflect on values in their writings.Các triết gia thường phản ánh về giá trị trong các tác phẩm của họ.
Đồng nghĩaconsider values
Cụm hay dùngreflect on personal valuesreflect on cultural values
Thường dùng trong bối cảnh triết học.
/ˈstʌdi ˈɛθɪks/
phr.
học đạo đức
Many students choose to study ethics in college.
Nhiều sinh viên chọn học đạo đức ở đại học.
Chi tiết
Studying ethics helps us understand right and wrong.Học đạo đức giúp chúng ta hiểu đúng sai.
Đồng nghĩamoral philosophyethical studies
Cụm hay dùngstudy ethics coursestudy applied ethics
Là một lĩnh vực quan trọng trong triết học.
phr.
cân nhắc hệ quả
Before making decisions, consider implications carefully.
Trước khi đưa ra quyết định, hãy cân nhắc kỹ lưỡng hệ quả.
Chi tiết
They failed to consider implications of their actions.Họ đã không cân nhắc hệ quả của hành động của mình.
Đồng nghĩathink about consequencesevaluate outcomes
Cụm hay dùngconsider ethical implicationsconsider social implications
Liên quan đến việc ra quyết định thông minh.
phr.
phơi bày mâu thuẫn
The philosopher aimed to expose contradictions in the theory.
Nhà triết học nhằm phơi bày các mâu thuẫn trong lý thuyết.
Chi tiết
They seek to expose contradictions in societal norms.Họ tìm cách phơi bày các mâu thuẫn trong các chuẩn mực xã hội.
Đồng nghĩareveal inconsistenciesuncover contradictions
Cụm hay dùngexpose logical contradictionsexpose ethical contradictions
Thường sử dụng trong triết học và phân tích xã hội.
phr.
khẳng định quan điểm
It's important to assert viewpoints in discussions.
Việc khẳng định quan điểm trong các cuộc thảo luận là rất quan trọng.
Chi tiết
She confidently asserted her viewpoints during the debate.Cô ấy đã tự tin khẳng định quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaexpress opinionsdefend beliefs
Cụm hay dùngassert strong viewpointsassert differing viewpoints
Thường thấy trong tranh luận và thảo luận.
phr.
kết nối ý tưởng
It's important to connect ideas when writing an essay.
Việc kết nối ý tưởng khi viết bài luận là rất quan trọng.
Chi tiết
They struggled to connect ideas in their presentation.Họ gặp khó khăn trong việc kết nối ý tưởng trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩalink ideasrelate concepts
Cụm hay dùngconnect ideas logicallyconnect ideas effectively
Giúp tạo ra sự liên kết trong văn bản.
phr.
đánh giá lập luận
It's essential to evaluate arguments critically.
Việc đánh giá lập luận một cách phản biện là rất cần thiết.
Chi tiết
He evaluated the arguments before making a decision.Anh ấy đã đánh giá các lập luận trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaassess argumentsanalyze reasoning
Cụm hay dùngevaluate logical argumentsevaluate persuasive arguments
Thường được sử dụng trong các bài viết và tranh luận.
phr.
định nghĩa thuật ngữ
It's essential to define terms in academic writing.
Việc định nghĩa thuật ngữ trong viết học thuật là rất cần thiết.
Chi tiết
You should define terms clearly for your audience.Bạn nên định nghĩa thuật ngữ một cách rõ ràng cho khán giả của mình.
Đồng nghĩaexplain terms
Cụm hay dùngdefine key termsdefine technical terms
Cần thiết trong viết luận và nghiên cứu.
/ˈkɒn.təm.pleɪt ɪɡˈzɪstəns/
phr.
suy ngẫm về sự tồn tại
Many philosophers contemplate existence in their writings.
Nhiều triết gia suy ngẫm về sự tồn tại trong các tác phẩm của họ.
Chi tiết
She often contemplates existence during quiet moments.Cô ấy thường suy ngẫm về sự tồn tại trong những khoảnh khắc yên tĩnh.
Đồng nghĩaponder lifereflect on existence
Cụm hay dùngdeeply contemplatecontemplate the universe
Cụm từ này thường dùng trong triết học.
/dɪˈbʌŋk mɪθs/
phr.
vạch trần huyền thoại
The article aims to debunk myths about nutrition.
Bài viết nhằm vạch trần huyền thoại về dinh dưỡng.
Chi tiết
It's important to debunk myths in science.Việc vạch trần huyền thoại trong khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩadisprove mythsexpose fallacies
Cụm hay dùngdebunk stereotypesdebunk misconceptions
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giáo dục.
phr.
nuôi dưỡng cái nhìn sâu sắc
Philosophy helps cultivate insight into human nature.
Triết học giúp nuôi dưỡng cái nhìn sâu sắc về bản chất con người.
Chi tiết
Reading diverse literature can cultivate insight.Đọc các tác phẩm văn học đa dạng có thể nuôi dưỡng cái nhìn sâu sắc.
Đồng nghĩadevelop understandingfoster insight
Cụm hay dùngcultivate critical insightcultivate personal insight
Liên quan đến tư duy và triết lý.
phr.
chấp nhận sự không chắc chắn
Philosophers often embrace uncertainty in their theories.
Các nhà triết học thường chấp nhận sự không chắc chắn trong lý thuyết của họ.
Chi tiết
To grow, one must embrace uncertainty.Để phát triển, người ta cần chấp nhận sự không chắc chắn.
Đồng nghĩaaccept ambiguitywelcome unpredictability
Cụm hay dùngembrace uncertainty in lifeembrace uncertainty in decision-making
Liên quan đến triết học và tư duy phản biện.
phr.
theo đuổi tri thức
Many people pursue wisdom throughout their lives.
Nhiều người theo đuổi tri thức suốt cuộc đời.
Chi tiết
He decided to pursue wisdom over wealth.Anh ấy quyết định theo đuổi tri thức hơn là sự giàu có.
Đồng nghĩaseek knowledgechase wisdom
Cụm hay dùngpursue wisdom in philosophypursue wisdom through experience
Thường dùng trong ngữ cảnh triết học.
/ˈnævɪɡeɪt dɪˈlɛməz/
phr.
điều hướng các tình huống khó khăn
She had to navigate dilemmas in her career.
Cô ấy phải điều hướng các tình huống khó khăn trong sự nghiệp.
Chi tiết
Navigating dilemmas requires careful thought.Điều hướng các tình huống khó khăn cần suy nghĩ cẩn thận.
Đồng nghĩamanage dilemmashandle challenges
Cụm hay dùngsuccessfully navigate dilemmasnavigate ethical dilemmas
Cụm từ này thường dùng trong triết học và đời sống.
phr.
diễn đạt niềm tin
He can articulate beliefs about justice and equality.
Anh ấy có thể diễn đạt niềm tin về công lý và bình đẳng.
Chi tiết
It's important to articulate beliefs in discussions.Điều quan trọng là diễn đạt niềm tin trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaexpress beliefscommunicate ideas
Cụm hay dùngarticulate thoughtsarticulate opinions
Thường được dùng trong lĩnh vực triết học và giao tiếp.
phr.
rút ra kết luận
It's important to draw conclusions from data.
Việc rút ra kết luận từ dữ liệu là rất quan trọng.
Chi tiết
They draw conclusions after analyzing the results.Họ rút ra kết luận sau khi phân tích kết quả.
Đồng nghĩamake conclusionsreach conclusions
Cụm hay dùngdraw logical conclusionsdraw scientific conclusions
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
/siːk ˈnɒlɪdʒ/
phr.
tìm kiếm tri thức
Many students seek knowledge through reading.
Nhiều sinh viên tìm kiếm tri thức qua việc đọc.
Chi tiết
She seeks knowledge in various fields.Cô ấy tìm kiếm tri thức trong nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩapursue knowledgeacquire knowledge
Cụm hay dùngactively seek knowledgeseek knowledge in science
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
phr.
xem xét niềm tin
It's important to examine beliefs critically.
Việc xem xét niềm tin một cách phản biện là rất quan trọng.
Chi tiết
They examine beliefs to understand different perspectives.Họ xem xét niềm tin để hiểu các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze beliefsreview beliefs
Cụm hay dùngexamine cultural beliefsexamine personal beliefs
Thường dùng trong triết học và tâm lý học.
phr.
khơi dậy sự tìm tòi
Teachers should inspire inquiry in their students.
Giáo viên nên khơi dậy sự tìm tòi trong học sinh của họ.
Chi tiết
Inspiring inquiry leads to deeper learning.Khơi dậy sự tìm tòi dẫn đến việc học sâu hơn.
Đồng nghĩaencourage curiosityspark inquiry
Cụm hay dùnginspire scientific inquirypromote inquiry-based learning
Thường dùng trong giáo dục và triết học.
phr.
phê phán lập luận
In philosophy class, we often critique arguments presented by others.
Trong lớp triết học, chúng tôi thường phê phán các lập luận của người khác.
Chi tiết
Critiquing arguments helps improve critical thinking skills.Phê phán lập luận giúp cải thiện kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaevaluate argumentsanalyze arguments
Cụm hay dùngcritique philosophical argumentscritique logical arguments
Rất quan trọng trong triết học và lập luận.
/ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈprɪnsəpəlz/
phr.
diễn đạt nguyên tắc
Philosophers articulate principles of ethics and morality.
Các nhà triết học diễn đạt nguyên tắc về đạo đức và luân lý.
Chi tiết
It's important to articulate principles in a debate.Việc diễn đạt nguyên tắc trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexpress principlesclarify ideas
Cụm hay dùngarticulate core principlesarticulate values
Thường dùng trong triết học và giáo dục.
phr.
phân tích niềm tin
Philosophers often analyze beliefs to understand their foundations.
Các nhà triết học thường phân tích niềm tin để hiểu căn nguyên của chúng.
Chi tiết
Analyzing beliefs can lead to deeper insights about society.Phân tích niềm tin có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc hơn về xã hội.
Đồng nghĩaexamine beliefsevaluate beliefs
Cụm hay dùnganalyze personal beliefsanalyze cultural beliefs
Thường dùng trong triết học và tâm lý học.
/ˈɛvæljueɪt fəˈlɒsəfiz/
phr.
đánh giá triết lý
Philosophers evaluate philosophies to understand human thought.
Các triết gia đánh giá triết lý để hiểu tư duy con người.
Chi tiết
It's essential to evaluate philosophies critically.Việc đánh giá triết lý một cách nghiêm túc là rất cần thiết.
Đồng nghĩaassess theoriesanalyze beliefs
Cụm hay dùngevaluate ethical philosophiesevaluate political philosophies
Thường dùng trong các bài luận triết học.
/dɪˈbeɪt aɪˈdɪrz/
phr.
tranh luận ý tưởng
Students often debate ideas in philosophy class.
Học sinh thường tranh luận ý tưởng trong lớp triết học.
Chi tiết
They debate ideas about ethics and justice.Họ tranh luận về ý tưởng liên quan đến đạo đức và công lý.
Đồng nghĩadiscuss conceptsargue ideas
Cụm hay dùngdebate important issuesdebate ethical questions
Thường gặp trong giáo dục và các cuộc thảo luận.
phr.
xem xét các giá trị
It is important to examine values before making decisions.
Việc xem xét các giá trị là quan trọng trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Examining values helps clarify what is truly important.Xem xét các giá trị giúp làm rõ điều gì là thực sự quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate valuesreflect on values
Cụm hay dùngexamine cultural valuesexamine ethical values
Rất quan trọng trong triết học và đạo đức.
/ˈsɪnθəsaɪz ˈkɒnсɛpts/
phr.
tổng hợp khái niệm
Researchers synthesize concepts from various fields.
Các nhà nghiên cứu tổng hợp khái niệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
It's important to synthesize concepts for effective understanding.Việc tổng hợp khái niệm là rất quan trọng để hiểu hiệu quả.
Đồng nghĩacombine ideasintegrate concepts
Cụm hay dùngsynthesize research findingssynthesize theories
Thường gặp trong nghiên cứu và học thuật.
phr.
đánh giá các hệ quả
Philosophers often assess implications of ethical theories.
Các nhà triết học thường đánh giá các hệ quả của các lý thuyết đạo đức.
Chi tiết
Assessing implications is crucial for responsible decision-making.Đánh giá các hệ quả là rất quan trọng cho việc ra quyết định có trách nhiệm.
Đồng nghĩaevaluate implicationsanalyze implications
Cụm hay dùngassess social implicationsassess ethical implications
Thường dùng trong triết học và nghiên cứu xã hội.
/ˈɪntɪˌɡreɪt θɔts/
phr.
tích hợp suy nghĩ
Philosophers often integrate thoughts from various schools of thought.
Nhà triết học thường tích hợp suy nghĩ từ nhiều trường phái khác nhau.
Chi tiết
It's important to integrate thoughts when debating complex issues.Việc tích hợp suy nghĩ là quan trọng khi tranh luận về các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩasynthesize ideascombine thoughts
Cụm hay dùngintegrate thoughts effectivelyintegrate diverse thoughts
Thường dùng trong triết học và tư duy phản biện.
phr.
thảo luận quan điểm
We should discuss viewpoints on climate change.
Chúng ta nên thảo luận về các quan điểm về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Discussing viewpoints encourages critical thinking.Thảo luận về các quan điểm khuyến khích tư duy phản biện.
Đồng nghĩadebate perspectives
Cụm hay dùngdifferent opinionsperspective sharing
Cụm từ này thường dùng trong triết học.
/rɪˈflɛkt ɒn ˈprɪnsəplz/
phr.
suy ngẫm về nguyên lý
We should reflect on principles of justice in society.
Chúng ta nên suy ngẫm về nguyên lý công lý trong xã hội.
Chi tiết
It's valuable to reflect on principles guiding our actions.Việc suy ngẫm về nguyên lý hướng dẫn hành động của chúng ta là rất quý giá.
Đồng nghĩaponder rulesconsider principles
Cụm hay dùngreflect on ethical principlesreflect on social principles
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết triết học.
/ˌɪnvɛstɪˈɡeɪt ˈkwɛsʧənz/
phr.
điều tra câu hỏi
Philosophers investigate questions about existence.
Các nhà triết học điều tra các câu hỏi về sự tồn tại.
Chi tiết
They investigate questions in ethics and morality.Họ điều tra các câu hỏi trong đạo đức và luân lý.
Đồng nghĩaexplore questionsexamine inquiries
Cụm hay dùnginvestigate philosophical questionsinvestigate moral issues
Thường gặp trong triết học và nghiên cứu.
phr.
làm rõ niềm tin
It is important to clarify beliefs in a discussion.
Việc làm rõ niềm tin trong một cuộc thảo luận là rất quan trọng.
Chi tiết
Clarifying beliefs can lead to better understanding.Làm rõ niềm tin có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩadefine beliefs
Cụm hay dùngbelief systemspersonal values
Cụm từ này thường được sử dụng trong triết học.
/ˌriːəˈsɛs ˈvæljuːz/
phr.
đánh giá lại các giá trị
We need to reassess values in light of new evidence.
Chúng ta cần đánh giá lại các giá trị dựa trên bằng chứng mới.
Chi tiết
Reassessing values can lead to better decisions.Đánh giá lại các giá trị có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩare-evaluate valuesreconsider values
Cụm hay dùngreassess prioritiesreassess beliefs
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh triết học và đạo đức.
/ɪkˈspoʊz ˈfæləsiz/
phr.
làm lộ ngụy biện
The professor aims to expose fallacies in the argument.
Giáo sư nhằm làm lộ ngụy biện trong lập luận.
Chi tiết
It's important to expose fallacies in public discourse.Việc làm lộ ngụy biện trong diễn ngôn công cộng là rất quan trọng.
Đồng nghĩareveal fallaciesuncover errors
Cụm hay dùngexpose logical fallaciesexpose reasoning flaws
Thường dùng trong lập luận và tranh luận.
/dɪˈsɛkt ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
phân tích lập luận
In philosophy class, we dissect arguments to understand them better.
Trong lớp triết học, chúng tôi phân tích lập luận để hiểu rõ hơn.
Chi tiết
It's important to dissect arguments for critical thinking.Việc phân tích lập luận là quan trọng cho tư duy phản biện.
Đồng nghĩaanalyze argumentsevaluate reasoning
Cụm hay dùngcritically dissect argumentsdissect complex arguments
Thường áp dụng trong các cuộc thảo luận triết học.
/ɪkˈsplɔːr dɪˈlɛməz/
phr.
khám phá những tình huống khó khăn
Philosophers often explore dilemmas to understand morality.
Các triết gia thường khám phá những tình huống khó khăn để hiểu về đạo đức.
Chi tiết
We must explore dilemmas in our decision-making process.Chúng ta phải khám phá những tình huống khó khăn trong quá trình ra quyết định.
Đồng nghĩainvestigate dilemmasexamine challenges
Cụm hay dùngexplore moral dilemmasexplore ethical dilemmas
Cụm này thường liên quan đến các quyết định khó khăn trong triết học.
/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈkrɪˌtiːks/
phr.
đưa ra phê bình
Critics formulate critiques to improve artistic works.
Các nhà phê bình đưa ra phê bình để cải thiện các tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiết
It's essential to formulate critiques based on evidence.Việc đưa ra phê bình dựa trên bằng chứng là rất cần thiết.
Đồng nghĩadevelop critiquesconstruct evaluations
Cụm hay dùngformulate thoughtful critiquesformulate detailed critiques
Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.
/ɪɡˈzæmɪn ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/
phr.
kiểm tra mâu thuẫn
Philosophers examine contradictions in ethical theories.
Các nhà triết học kiểm tra mâu thuẫn trong các lý thuyết đạo đức.
Chi tiết
They examine contradictions in political arguments.Họ kiểm tra mâu thuẫn trong các lập luận chính trị.
Đồng nghĩaanalyze contradictionsinvestigate inconsistencies
Cụm hay dùngexamine logical contradictionsexamine theoretical contradictions
Thường gặp trong triết học và lập luận.
phr.
thảo luận về đạo đức
We need to discuss ethics in our profession.
Chúng ta cần thảo luận về đạo đức trong nghề nghiệp của mình.
Chi tiết
Discussing ethics helps guide decision-making.Thảo luận về đạo đức giúp hướng dẫn quá trình ra quyết định.
Đồng nghĩadebate morality
Cụm hay dùngethical issuesmoral principles
Cụm từ này thường gặp trong triết học và đạo đức.
/ˈɪntərˌprɪt fəˈlɑsəˌfiz/
phr.
giải thích triết lý
Teachers interpret philosophies to help students understand.
Giáo viên giải thích triết lý để giúp học sinh hiểu.
Chi tiết
It's essential to interpret philosophies in context.Việc giải thích triết lý trong ngữ cảnh là rất cần thiết.
Đồng nghĩaexplain philosophiesclarify ideas
Cụm hay dùnginterpret ancient philosophiesinterpret different philosophies
Cần hiểu rõ ngữ cảnh khi giải thích.
/ʌn.dərˈstænd ˈθɪəriz/
phr.
hiểu các lý thuyết
Students should understand theories before applying them.
Học sinh nên hiểu các lý thuyết trước khi áp dụng chúng.
Chi tiết
It's important to understand theories in philosophy.Điều quan trọng là hiểu các lý thuyết trong triết học.
Đồng nghĩacomprehend theoriesgrasp theories
Cụm hay dùngunderstand complex theoriesunderstand philosophical theories
Cụm này thường được sử dụng trong giáo dục và nghiên cứu.
/ɪˈvæljʊˌeɪt pərˈspɛktɪvz/
phr.
đánh giá quan điểm
In philosophy, we evaluate perspectives to understand concepts better.
Trong triết học, chúng ta đánh giá các quan điểm để hiểu rõ hơn về các khái niệm.
Chi tiết
It's crucial to evaluate perspectives in a debate.Việc đánh giá các quan điểm trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess viewpointsanalyze perspectives
Cụm hay dùngevaluate different perspectivesevaluate critical perspectives
Thường dùng trong triết học và phân tích.
/ˈʧælɪndʒ ˈdɔɡməz/
phr.
thách thức giáo điều
It's important to challenge dogmas in society.
Việc thách thức giáo điều trong xã hội là rất quan trọng.
Chi tiết
Philosophers often challenge dogmas to promote critical thinking.Các nhà triết học thường thách thức giáo điều để thúc đẩy tư duy phản biện.
Đồng nghĩaquestion doctrinesoppose beliefs
Cụm hay dùngchallenge traditional dogmaschallenge established beliefs
Thường dùng trong triết học và tư tưởng.
phr.
xem xét các khung lý thuyết
We should examine frameworks for understanding social behavior.
Chúng ta nên xem xét các khung lý thuyết để hiểu hành vi xã hội.
Chi tiết
Examining frameworks can enhance our theoretical knowledge.Xem xét các khung lý thuyết có thể nâng cao kiến thức lý thuyết của chúng ta.
Đồng nghĩaanalyze theories
Cụm hay dùngtheoretical modelsconceptual frameworks
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/əˈsɛs ˈθɪriz/
phr.
đánh giá lý thuyết
Philosophers assess theories to determine their validity.
Các nhà triết học đánh giá lý thuyết để xác định tính hợp lệ của chúng.
Chi tiết
It's important to assess theories based on evidence.Việc đánh giá lý thuyết dựa trên bằng chứng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate theoriesanalyze theories
Cụm hay dùngcritically assess theoriesassess competing theories
Thường dùng trong nghiên cứu triết học.
/dɪˈskʌs fəˈlɑːsiz/
phr.
thảo luận về triết lý
Let's discuss philosophies that shape our beliefs.
Hãy thảo luận về các triết lý hình thành niềm tin của chúng ta.
Chi tiết
They often discuss philosophies in their meetings.Họ thường thảo luận về triết lý trong các cuộc họp.
Đồng nghĩadebate philosophiestalk about philosophies
Cụm hay dùngdiscuss ethical philosophiesdiscuss political philosophies
Cụm này thường xuất hiện trong các cuộc hội thảo và tranh luận.
/rɪˈflɛkt ɒn aɪˈdɪəz/
phr.
phản ánh về ý tưởng
We should reflect on ideas presented in the lecture.
Chúng ta nên phản ánh về các ý tưởng được trình bày trong bài giảng.
Chi tiết
Reflecting on ideas helps in personal growth.Phản ánh về ý tưởng giúp trong sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩacontemplate ideasponder concepts
Cụm hay dùngreflect on personal ideasreflect on philosophical ideas
Thường dùng trong tư duy và triết học.
/ˈkwɛsʧən bɪˈlifz/
phr.
đặt câu hỏi về niềm tin
People often question beliefs that seem outdated.
Mọi người thường đặt câu hỏi về những niềm tin có vẻ lỗi thời.
Chi tiết
It's healthy to question beliefs and seek understanding.Việc đặt câu hỏi về niềm tin và tìm kiếm sự hiểu biết là điều tốt cho tâm trí.
Đồng nghĩadoubt beliefsinquire about beliefs
Cụm hay dùngquestion cultural beliefsquestion religious beliefs
Thường gặp trong triết học và tâm lý học.
phr.
diễn giải các lập luận
We must interpret arguments in the context of the debate.
Chúng ta phải diễn giải các lập luận trong bối cảnh của cuộc tranh luận.
Chi tiết
Interpreting arguments requires critical thinking skills.Diễn giải các lập luận đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaanalyze arguments
Cụm hay dùnglogical reasoningargument analysis
Cụm từ này thường dùng trong triết học.
/kənˈsɪdər pərˈspɛktɪvz/
phr.
cân nhắc quan điểm
It's important to consider perspectives in any debate.
Việc cân nhắc các quan điểm trong bất kỳ cuộc tranh luận nào là rất quan trọng.
Chi tiết
We should consider perspectives before making decisions.Chúng ta nên cân nhắc các quan điểm trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaevaluate viewpointsthink about perspectives
Cụm hay dùngcarefully consider perspectivesconsider multiple perspectives
Giúp phát triển tư duy đa chiều.
/ɪkˈsplɔːr ˈɛθɪks/
phr.
khám phá đạo đức
Philosophers explore ethics to understand right and wrong.
Các triết gia khám phá đạo đức để hiểu điều đúng và sai.
Chi tiết
We need to explore ethics in modern society.Chúng ta cần khám phá đạo đức trong xã hội hiện đại.
Đồng nghĩainvestigate ethicsexamine moral values
Cụm hay dùngexplore ethical issuesexplore moral dilemmas
Cụm này thường liên quan đến các vấn đề xã hội và đạo đức.
/dɪˈbeɪt fəˈlɑsəˌfiz/
phr.
tranh luận triết lý
In class, we often debate philosophies of life.
Trong lớp, chúng tôi thường tranh luận về các triết lý sống.
Chi tiết
Debating philosophies can lead to deeper understanding.Tranh luận triết lý có thể dẫn đến hiểu biết sâu sắc hơn.
Đồng nghĩadiscuss philosophiesargue philosophical ideas
Cụm hay dùngdebate ethical philosophiesdebate various philosophies
Thường dùng trong triết học và giáo dục.
/ɪmˈbreɪs ˈskɛptɪsɪzm/
phr.
chấp nhận thái độ hoài nghi đối với tri thức hoặc niềm tin
In philosophy, it's important to embrace skepticism to challenge assumptions.
Trong triết học, việc chấp nhận hoài nghi là quan trọng để thách thức các giả định.
Chi tiết
Scientists often embrace skepticism to validate their findings.Các nhà khoa học thường chấp nhận hoài nghi để xác thực các phát hiện của họ.
Đồng nghĩaadopt skepticismaccept doubt
Cụm hay dùngembrace changeembrace diversity
Hoài nghi giúp phát triển tư duy phản biện.
/dɪˈbeɪt ˈprɪnsəplz/
phr.
thảo luận về các sự thật hoặc niềm tin cơ bản
In academic circles, scholars often debate principles of ethics.
Trong các vòng học thuật, các học giả thường thảo luận về các nguyên tắc đạo đức.
Chi tiết
They decided to debate principles of justice during the seminar.Họ quyết định thảo luận về các nguyên tắc công lý trong hội thảo.
Đồng nghĩadiscuss fundamentalsargue beliefs
Cụm hay dùngdebate issuesdebate topics
Thảo luận về nguyên tắc rất quan trọng trong triết học.
/ɪˈvæljueɪt bɪˈlifz/
phr.
đánh giá tính hợp lệ hoặc sự thật của niềm tin
Philosophers often evaluate beliefs to understand their foundations.
Các triết gia thường đánh giá niềm tin để hiểu nền tảng của chúng.
Chi tiết
It's essential to evaluate beliefs critically.Việc đánh giá niềm tin một cách phản biện là rất cần thiết.
Đồng nghĩaassess beliefsanalyze convictions
Cụm hay dùngevaluate argumentsevaluate theories
Đánh giá giúp làm rõ quan điểm cá nhân.
/ˈænəlaɪz ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
phân tích cấu trúc và các thành phần của lý thuyết
Philosophers often analyze frameworks to understand complex issues.
Các triết gia thường phân tích các cấu trúc để hiểu các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
It's crucial to analyze frameworks in social sciences.Việc phân tích các cấu trúc trong khoa học xã hội là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine structuresassess frameworks
Cụm hay dùnganalyze theoriesanalyze concepts
Phân tích cấu trúc giúp làm sáng tỏ vấn đề.
/ɪkˈspoʊz ˈbaɪəsɪz/
phr.
phơi bày những sở thích hoặc định kiến không công bằng
Philosophy encourages us to expose biases in our thinking.
Triết học khuyến khích chúng ta phơi bày những định kiến trong tư duy của mình.
Chi tiết
It's essential to expose biases in research to ensure accuracy.Việc phơi bày định kiến trong nghiên cứu là cần thiết để đảm bảo tính chính xác.
Đồng nghĩareveal biasesuncover prejudices
Cụm hay dùngexpose flawsexpose errors
Phơi bày định kiến giúp cải thiện tư duy.
/dɪˈbeɪt ˈɛθɪks/
phr.
thảo luận về các nguyên tắc và giá trị đạo đức
In philosophy classes, students often debate ethics and morality.
Trong các lớp triết học, sinh viên thường thảo luận về đạo đức và tính đúng đắn.
Chi tiết
They will debate ethics in the upcoming seminar.Họ sẽ thảo luận về đạo đức trong hội thảo sắp tới.
Đồng nghĩadiscuss moralityargue ethics
Cụm hay dùngdebate issuesdebate topics
Thảo luận về đạo đức rất quan trọng trong triết học.
/ˈænəlaɪz ˈɑːrɡjʊmənts/
phr.
phân tích các lý do được đưa ra để hỗ trợ một tuyên bố
In philosophy, students learn to analyze arguments critically.
Trong triết học, sinh viên học cách phân tích các lập luận một cách phản biện.
Chi tiết
It's important to analyze arguments before accepting them.Việc phân tích các lập luận trước khi chấp nhận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine reasoningevaluate arguments
Cụm hay dùnganalyze evidenceanalyze claims
Phân tích lập luận giúp làm rõ quan điểm.
/rɪˈflɛkt ɑn fəˈlɑsəfi/
phr.
suy nghĩ sâu sắc về các ý tưởng triết học
Students often reflect on philosophy during their studies.
Sinh viên thường suy nghĩ sâu sắc về triết học trong quá trình học.
Chi tiết
It's valuable to reflect on philosophy in everyday life.Việc suy nghĩ về triết học trong cuộc sống hàng ngày là rất quý giá.
Đồng nghĩacontemplate philosophyponder philosophical ideas
Cụm hay dùngreflect on ethicsreflect on values
Suy nghĩ sâu sắc giúp nâng cao nhận thức.
/ˈɪntɪɡreɪt fəˈlɑsəfi/
phr.
kết hợp các ý tưởng triết học vào thực tiễn
Many educators aim to integrate philosophy into their teaching.
Nhiều nhà giáo dục hướng tới việc kết hợp triết học vào giảng dạy của họ.
Chi tiết
It's important to integrate philosophy into daily decision-making.Việc kết hợp triết học vào quá trình ra quyết định hàng ngày là rất quan trọng.
Đồng nghĩaapply philosophyincorporate philosophy
Cụm hay dùngintegrate ideasintegrate concepts
Kết hợp triết học giúp áp dụng lý thuyết vào thực tiễn.
/əˈsɜːrt bɪˈlifz/
phr.
khẳng định niềm tin của mình một cách tự tin và kiên quyết
Philosophers must assert beliefs while remaining open to discussion.
Các triết gia phải khẳng định niềm tin trong khi vẫn cởi mở với thảo luận.
Chi tiết
She was able to assert her beliefs during the debate.Cô ấy đã có thể khẳng định niềm tin của mình trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩastate beliefsdeclare convictions
Cụm hay dùngassert opinionsassert values
Khẳng định niềm tin giúp tạo sự tự tin.
/dɪsˈkʌs fəˈlɑsəfi/
phr.
thảo luận về các ý tưởng và khái niệm triết học
In class, we often discuss philosophy and its implications.
Trong lớp, chúng tôi thường thảo luận về triết học và các tác động của nó.
Chi tiết
It's enlightening to discuss philosophy with peers.Thảo luận về triết học với bạn bè là rất bổ ích.
Đồng nghĩatalk about philosophydebate philosophical ideas
Cụm hay dùngdiscuss theoriesdiscuss ethics
Thảo luận về triết học giúp mở rộng tư duy.
/ˈkwɛstʃən məˈrælɪti/
phr.
thách thức các tiêu chuẩn đã được chấp nhận về đúng và sai
Philosophy often leads us to question morality and ethics.
Triết học thường dẫn dắt chúng ta đến việc thách thức đạo đức và đạo lý.
Chi tiết
It's important to question morality in complex situations.Việc thách thức đạo đức trong các tình huống phức tạp là rất quan trọng.
Đồng nghĩachallenge ethicsexamine morality
Cụm hay dùngquestion beliefsquestion values
Thách thức đạo đức giúp hiểu rõ hơn về giá trị sống.
/ɪnˈspaɪər rɪˈflɛkʃən/
phr.
khuyến khích suy nghĩ sâu sắc và ngẫm nghĩ
Philosophy seeks to inspire reflection on important life questions.
Triết học tìm cách khuyến khích suy ngẫm về những câu hỏi quan trọng trong cuộc sống.
Chi tiết
Art can inspire reflection on moral issues.Nghệ thuật có thể khuyến khích suy ngẫm về các vấn đề đạo đức.
Đồng nghĩaencourage contemplationpromote deep thinking
Cụm hay dùnginspire changeinspire creativity
Suy nghĩ sâu sắc giúp phát triển tư duy.
/prəˈmoʊt ˈɪnkwəri/
phr.
khuyến khích việc đặt câu hỏi và khám phá ý tưởng
Philosophy promotes inquiry into the nature of knowledge.
Triết học khuyến khích việc đặt câu hỏi về bản chất của tri thức.
Chi tiết
Schools should promote inquiry-based learning.Các trường nên khuyến khích việc học tập dựa trên sự khám phá.
Đồng nghĩaencourage questioningfoster exploration
Cụm hay dùngpromote understandingpromote discussion
Khuyến khích đặt câu hỏi giúp phát triển tư duy phản biện.
/ˈɪnfluəns θɔt/
phr.
ảnh hưởng đến cách mọi người nghĩ và nhận thức về thế giới
Philosophy can influence thought patterns in society.
Triết học có thể ảnh hưởng đến cách suy nghĩ trong xã hội.
Chi tiết
Cultural values often influence thought in profound ways.Giá trị văn hóa thường ảnh hưởng đến cách suy nghĩ theo nhiều cách sâu sắc.
Đồng nghĩaaffect thinkingshape perceptions
Cụm hay dùnginfluence beliefsinfluence decisions
Ảnh hưởng đến suy nghĩ giúp mở rộng nhận thức.
/əˈsɛs ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
đánh giá các lý do được đưa ra trong một cuộc thảo luận
It's essential to assess arguments critically.
Việc đánh giá các lập luận một cách phản biện là rất cần thiết.
Chi tiết
She assessed the arguments for and against the proposal.Cô ấy đã đánh giá các lập luận ủng hộ và phản đối đề xuất.
Đồng nghĩaevaluate reasonsanalyze arguments
Cụm hay dùngassess philosophical argumentsassess ethical arguments
Đánh giá cẩn thận giúp hiểu rõ hơn.
/ɑːrˈtɪkjʊleɪt aɪˈdɪəz/
phr.
diễn đạt suy nghĩ một cách rõ ràng và hiệu quả
It's important to articulate ideas in a debate.
Việc diễn đạt các ý tưởng trong một cuộc tranh luận rất quan trọng.
Chi tiết
He can articulate complex ideas easily.Anh ấy có thể diễn đạt các ý tưởng phức tạp một cách dễ dàng.
Đồng nghĩaexpress thoughtscommunicate ideas
Cụm hay dùngarticulate philosophical ideasarticulate complex ideas
Diễn đạt rõ ràng giúp người khác hiểu tốt hơn.
/ˈænəˌlaɪz pərˈspɛktɪvz/
phr.
xem xét các quan điểm khác nhau
It's useful to analyze perspectives in philosophy.
Việc xem xét các quan điểm trong triết học rất hữu ích.
Chi tiết
We analyzed different perspectives on the issue.Chúng tôi đã phân tích các quan điểm khác nhau về vấn đề này.
Đồng nghĩaevaluate viewpointsexamine opinions
Cụm hay dùnganalyze cultural perspectivesanalyze political perspectives
Xem xét nhiều góc nhìn giúp hiểu sâu hơn.
/dɪˈbeɪt ˈvæljuz/
phr.
thảo luận về những gì quan trọng hoặc đáng giá
Philosophers often debate values in society.
Các triết gia thường thảo luận về các giá trị trong xã hội.
Chi tiết
They debated values during the seminar.Họ đã thảo luận về các giá trị trong hội thảo.
Đồng nghĩadiscuss principlesanalyze morals
Cụm hay dùngdebate ethical valuesdebate cultural values
Thảo luận về giá trị giúp nâng cao nhận thức.
/ɪˈvæljueɪt ˈprɪnsəplz/
phr.
đánh giá các chân lý hoặc niềm tin cơ bản
We need to evaluate principles of justice.
Chúng ta cần đánh giá các nguyên tắc của công lý.
Chi tiết
He evaluated the principles behind the theory.Anh ấy đã đánh giá các nguyên tắc đứng sau lý thuyết.
Đồng nghĩaassess valuesanalyze fundamentals
Cụm hay dùngevaluate ethical principlesevaluate political principles
Đánh giá giúp củng cố niềm tin.
/ɪnˈtɜrprɪt ˈθɪəriz/
phr.
giải thích ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của các lý thuyết
Students are taught to interpret theories critically.
Học sinh được dạy cách giải thích các lý thuyết một cách phản biện.
Chi tiết
He interpreted theories of morality in his paper.Anh ấy đã giải thích các lý thuyết về đạo đức trong bài viết của mình.
Đồng nghĩaexplain theoriesanalyze concepts
Cụm hay dùnginterpret philosophical theoriesinterpret scientific theories
Giải thích cần phải rõ ràng và logic.
/ˈsɪnθəˌsaɪz aɪˈdɪəz/
phr.
kết hợp các suy nghĩ khác nhau thành một tổng thể mới
Philosophers synthesize ideas from various sources.
Các triết gia kết hợp các ý tưởng từ nhiều nguồn khác nhau.
Chi tiết
She synthesized ideas from different cultures.Cô ấy đã kết hợp các ý tưởng từ các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩacombine thoughtsintegrate ideas
Cụm hay dùngsynthesize philosophical ideassynthesize diverse ideas
Kết hợp giúp tạo ra cái mới.
/ˈɪntɪɡreɪt pərˈspɛktɪvz/
phr.
kết hợp các quan điểm khác nhau thành một cái nhìn toàn diện
It's important to integrate perspectives in philosophical discussions.
Việc kết hợp các quan điểm trong các cuộc thảo luận triết học là rất quan trọng.
Chi tiết
They integrated perspectives from various cultures.Họ đã kết hợp các quan điểm từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩacombine viewpointssynthesize perspectives
Cụm hay dùngintegrate diverse perspectivesintegrate cultural perspectives
Kết hợp giúp tạo ra cái nhìn toàn diện.
/ɪɡˈzæmɪn əˈsʌmpʃənz/
phr.
xem xét kỹ lưỡng các niềm tin được chấp nhận
We should examine assumptions in our arguments.
Chúng ta nên xem xét các giả định trong lập luận của mình.
Chi tiết
He examined the assumptions behind the theory.Anh ấy đã xem xét các giả định đứng sau lý thuyết.
Đồng nghĩaanalyze beliefsquestion assumptions
Cụm hay dùngexamine social assumptionsexamine cultural assumptions
Xem xét giúp phát hiện điểm yếu.
/ɪˈvæljueɪt ˈfreɪmˌwɜrks/
phr.
đánh giá cấu trúc của các ý tưởng hoặc hệ thống
It's essential to evaluate frameworks in philosophical studies.
Việc đánh giá các khung lý thuyết trong nghiên cứu triết học là rất cần thiết.
Chi tiết
He evaluated the frameworks used in the analysis.Anh ấy đã đánh giá các khung lý thuyết được sử dụng trong phân tích.
Đồng nghĩaassess structuresanalyze frameworks
Cụm hay dùngevaluate ethical frameworksevaluate theoretical frameworks
Khung lý thuyết giúp định hình tư duy.
/ˈkwɛsʧən ˈɛθɪks/
phr.
đặt câu hỏi hoặc xem xét các nguyên tắc đạo đức
Philosophers often question ethics in various contexts.
Các triết gia thường đặt câu hỏi về đạo đức trong nhiều bối cảnh.
Chi tiết
He questioned ethics in business practices.Anh ấy đã đặt câu hỏi về đạo đức trong các thực tiễn kinh doanh.
Đồng nghĩaexamine moralsanalyze ethics
Cụm hay dùngquestion personal ethicsquestion societal ethics
Đặt câu hỏi về đạo đức giúp làm rõ quan điểm.
/dɪˈbeɪt ˈθɪəriz/
phr.
thảo luận về các ý tưởng hoặc giải thích khác nhau
We often debate theories of knowledge in class.
Chúng ta thường thảo luận về các lý thuyết về tri thức trong lớp.
Chi tiết
They debated various theories at the conference.Họ đã thảo luận về các lý thuyết khác nhau tại hội nghị.
Đồng nghĩadiscuss theoriesanalyze concepts
Cụm hay dùngdebate scientific theoriesdebate philosophical theories
Thảo luận về lý thuyết giúp mở rộng kiến thức.
/ˈklærɪfaɪ ˈɑrɡjʊmənts/
phr.
làm cho các lý do trở nên rõ ràng và dễ hiểu
You need to clarify arguments in your essay.
Bạn cần làm rõ các lập luận trong bài luận của mình.
Chi tiết
He clarified his arguments before the debate.Anh ấy đã làm rõ các lập luận của mình trước cuộc tranh luận.
Đồng nghĩaexplain argumentsmake reasons clear
Cụm hay dùngclarify philosophical argumentsclarify ethical arguments
Làm rõ giúp tránh hiểu lầm.
/ˈænəˌlaɪz ˈvæljuz/
phr.
xem xét những gì được coi là quan trọng
Philosophers analyze values in society.
Các triết gia xem xét các giá trị trong xã hội.
Chi tiết
He analyzed the values of different cultures.Anh ấy đã xem xét các giá trị của các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate valuesexamine beliefs
Cụm hay dùnganalyze cultural valuesanalyze personal values
Xem xét giá trị giúp hiểu rõ hơn.
/ˈtʃæl.ɪndʒ aɪˈdɪəz/
phr.
thách thức hoặc đặt câu hỏi về những ý tưởng nhất định
Philosophers often challenge ideas that seem obvious.
Các nhà triết học thường thách thức những ý tưởng có vẻ hiển nhiên.
Chi tiết
He likes to challenge ideas presented in popular media.Anh ấy thích thách thức những ý tưởng được trình bày trong truyền thông đại chúng.
Đồng nghĩadispute conceptsquestion thoughts
Cụm hay dùngchallenge beliefschallenge norms
Thách thức ý tưởng giúp nâng cao tư duy phản biện.
/ɪnˈtɜːr.prɪt ˈkɒn.septs/
phr.
giải thích hoặc đưa ra ý nghĩa cho các ý tưởng hoặc lý thuyết
It is important to interpret concepts correctly in philosophy.
Việc giải thích các khái niệm đúng cách trong triết học là rất quan trọng.
Chi tiết
She learned to interpret concepts from various philosophical texts.Cô ấy đã học cách giải thích các khái niệm từ nhiều văn bản triết học khác nhau.
Đồng nghĩaexplain ideasclarify concepts
Cụm hay dùnginterpret theoriesinterpret arguments
Giải thích khái niệm giúp hiểu sâu hơn về triết học.
/dɪˈbeɪt ˈkɒn.septs/
phr.
thảo luận và tranh luận về các ý tưởng khác nhau
Students often debate concepts in their philosophy classes.
Sinh viên thường thảo luận và tranh luận về các khái niệm trong các lớp triết học của họ.
Chi tiết
They decided to debate concepts of freedom and responsibility.Họ quyết định tranh luận về các khái niệm tự do và trách nhiệm.
Đồng nghĩadiscuss ideasargue concepts
Cụm hay dùngdebate theoriesdebate principles
Tranh luận về khái niệm giúp mở rộng tư duy.
/ˈæn.ə.laɪz ˈprɪn.sə.pəlz/
phr.
phân tích và tách rời các chân lý cơ bản
Philosophers often analyze principles of ethics and morality.
Các nhà triết học thường phân tích các nguyên tắc về đạo đức và luân lý.
Chi tiết
She chose to analyze principles of justice in her essay.Cô ấy đã chọn phân tích các nguyên tắc về công lý trong bài tiểu luận của mình.
Đồng nghĩaexamine principlesstudy fundamentals
Cụm hay dùnganalyze theoriesanalyze concepts
Phân tích nguyên tắc giúp hiểu rõ hơn về triết học.
/ˈæn.ə.laɪz dɪˈlɛm.əz/
phr.
phân tích những vấn đề phức tạp không có giải pháp rõ ràng
Philosophers often analyze dilemmas in ethical decision-making.
Các nhà triết học thường phân tích những vấn đề trong việc ra quyết định đạo đức.
Chi tiết
She was tasked with analyzing dilemmas faced by society.Cô ấy được giao nhiệm vụ phân tích những vấn đề mà xã hội phải đối mặt.
Đồng nghĩaexamine problemsstudy dilemmas
Cụm hay dùnganalyze issuesanalyze questions
Phân tích các vấn đề giúp hiểu rõ hơn về triết học.
/dɪˈbeɪt ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
phr.
thảo luận về các hậu quả có thể xảy ra của ý tưởng hoặc hành động
Philosophers often debate implications of ethical theories.
Các nhà triết học thường thảo luận về các hậu quả của lý thuyết đạo đức.
Chi tiết
They decided to debate implications of their findings in class.Họ quyết định thảo luận về các hậu quả của những phát hiện của họ trong lớp học.
Đồng nghĩadiscuss consequencesexamine implications
Cụm hay dùngdebate effectsdebate outcomes
Thảo luận về các hậu quả giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.
/əˈsɜːrt ˈprɪn.sə.pəlz/
phr.
khẳng định các chân lý cơ bản một cách tự tin
Philosophers often assert principles of justice and fairness.
Các nhà triết học thường khẳng định các nguyên tắc về công lý và công bằng.
Chi tiết
He chose to assert principles of equality in his speech.Anh ấy đã chọn khẳng định các nguyên tắc về bình đẳng trong bài phát biểu của mình.
Đồng nghĩastate beliefsdeclare principles
Cụm hay dùngassert valuesassert ideas
Khẳng định nguyên tắc giúp củng cố quan điểm của bạn.
/ˈænəlaɪz ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/
phr.
Phân tích các mâu thuẫn.
Philosophers analyze contradictions in human thought.
Các triết gia phân tích các mâu thuẫn trong tư duy con người.
Chi tiết
We must analyze contradictions in ethical reasoning.Chúng ta phải phân tích các mâu thuẫn trong lập luận đạo đức.
Đồng nghĩaexamine conflictsreview inconsistencies
Cụm hay dùngdiscuss contradictionsaddress contradictions
Giúp làm sáng tỏ các vấn đề phức tạp.
/ˈkwɛstʃən ˈvæljuz/
phr.
Đặt câu hỏi về các giá trị.
We should question values that shape our society.
Chúng ta nên đặt câu hỏi về các giá trị định hình xã hội của mình.
Chi tiết
Philosophers often question values in different cultures.Các triết gia thường đặt câu hỏi về các giá trị trong các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaexamine valueschallenge beliefs
Cụm hay dùngreflect on valuesassess values
Giúp làm rõ các quan điểm cá nhân.
/ɪɡˈzæmɪn ˈɛθɪks/
phr.
Xem xét đạo đức.
We should examine ethics in modern society.
Chúng ta nên xem xét đạo đức trong xã hội hiện đại.
Chi tiết
Philosophers examine ethics from various perspectives.Các triết gia xem xét đạo đức từ nhiều góc độ khác nhau.
Đồng nghĩastudy moralityanalyze ethics
Cụm hay dùngdiscuss ethicsexplore ethics
Cần thiết trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
/ˈɪntɪɡreɪt aɪˈdɪəz/
phr.
Tích hợp các ý tưởng.
We can integrate ideas from different fields of study.
Chúng ta có thể tích hợp các ý tưởng từ các lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
Integrating ideas enhances our understanding of complex issues.Tích hợp các ý tưởng nâng cao sự hiểu biết của chúng ta về các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩacombine ideasmerge thoughts
Cụm hay dùngsynthesize ideasanalyze ideas
Giúp phát triển tư duy sáng tạo.
/ɪɡˈzæmɪn ˈkɒn.tɛkst/
phr.
xem xét bối cảnh.
We must examine context to understand the argument.
Chúng ta phải xem xét bối cảnh để hiểu lập luận.
Chi tiết
Philosophers examine context when discussing ethics.Các triết gia xem xét bối cảnh khi thảo luận về đạo đức.
Đồng nghĩaconsider backgroundanalyze situation
Cụm hay dùngexamine contextexamine background
Thường dùng trong phân tích văn bản và lập luận.
/əˈsɛs ˈvæljuːz/
phr.
đánh giá các giá trị.
We must assess values in our society.
Chúng ta phải đánh giá các giá trị trong xã hội của mình.
Chi tiết
Philosophers assess values to understand ethics.Các triết gia đánh giá các giá trị để hiểu về đạo đức.
Đồng nghĩaevaluate principlesanalyze beliefs
Cụm hay dùngassess valuesassess beliefs
Cụm này thường dùng trong đánh giá và phân tích.
/rɪˈflɛkt ɒn bɪˈliːfs/
phr.
suy ngẫm về những niềm tin.
It's important to reflect on beliefs before making decisions.
Điều quan trọng là suy ngẫm về những niềm tin trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
Philosophers reflect on beliefs about truth.Các triết gia suy ngẫm về những niềm tin về sự thật.
Đồng nghĩaconsider beliefsponder values
Cụm hay dùngreflect on beliefsreflect on values
Cụm này thể hiện sự tự vấn trong tư duy.
/ɪkˈsplɔːr ˌkɒntrəˈdɪkʃənz/
phr.
khám phá mâu thuẫn.
Philosophers often explore contradictions in human thought.
Các triết gia thường khám phá mâu thuẫn trong tư duy con người.
Chi tiết
We should explore contradictions in our arguments.Chúng ta nên khám phá mâu thuẫn trong lập luận của mình.
Đồng nghĩainvestigate discrepanciesexamine oppositions
Cụm hay dùngexplore contradictionsexplore conflicts
Cụm này thường dùng trong phân tích và thảo luận.
/ɑːrˈtɪkjʊleɪt ˈvæljuːz/
phr.
diễn đạt các giá trị.
It's important to articulate values in education.
Điều quan trọng là diễn đạt các giá trị trong giáo dục.
Chi tiết
Philosophers articulate values in their writings.Các triết gia diễn đạt các giá trị trong các tác phẩm của họ.
Đồng nghĩaexpress beliefsclarify principles
Cụm hay dùngarticulate valuesarticulate beliefs
Cụm này thể hiện khả năng giao tiếp tốt.
/dɪˈbeɪt ˈfreɪmˌwɜːrks/
phr.
tranh luận về các khung tư duy.
Scholars debate frameworks for ethical decision-making.
Các học giả tranh luận về các khung cho việc ra quyết định đạo đức.
Chi tiết
Philosophers debate frameworks of knowledge.Các triết gia tranh luận về các khung tri thức.
Đồng nghĩadiscuss structuresargue systems
Cụm hay dùngdebate frameworksdebate structures
Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận học thuật.
/ɪmˈbreɪs fəˈlɑsəfi/
phr.
chấp nhận và áp dụng các ý tưởng triết học
Many people choose to embrace philosophy as a way of understanding life.
Nhiều người chọn chấp nhận triết học như một cách để hiểu cuộc sống.
Chi tiết
To embrace philosophy can lead to deeper insights about existence.Chấp nhận triết học có thể dẫn đến những hiểu biết sâu sắc hơn về sự tồn tại.
Đồng nghĩaadopt philosophyaccept philosophy
Cụm hay dùngembrace ideasembrace concepts
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật.
/ɪkˈsplɔr fəˈlɑsəfi/
phr.
khám phá và nghiên cứu các ý tưởng triết học
Students are encouraged to explore philosophy to broaden their thinking.
Sinh viên được khuyến khích khám phá triết học để mở rộng tư duy của mình.
Chi tiết
Exploring philosophy can enrich one's understanding of the world.Khám phá triết học có thể làm phong phú thêm hiểu biết của một người về thế giới.
Đồng nghĩainvestigate philosophystudy philosophy
Cụm hay dùngexplore conceptsexplore ideas
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
/əˈplaɪ fəˈlɑsəfi/
phr.
sử dụng các ý tưởng triết học trong cuộc sống thực tế
Many people apply philosophy to their daily decisions.
Nhiều người áp dụng triết học vào các quyết định hàng ngày của mình.
Chi tiết
To apply philosophy can help solve complex problems.Áp dụng triết học có thể giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩautilize philosophyimplement philosophy
Cụm hay dùngapply conceptsapply theories
Cụm từ này thể hiện tính ứng dụng của triết học.
/ˈkwɛsʧən fəˈlɑsəfi/
phr.
thách thức hoặc hỏi về các ý tưởng triết học
It's important to question philosophy to develop critical thinking.
Việc thách thức triết học là quan trọng để phát triển tư duy phản biện.
Chi tiết
Many scholars question philosophy to seek deeper truths.Nhiều học giả thách thức triết học để tìm kiếm sự thật sâu sắc hơn.
Đồng nghĩachallenge philosophyinquire into philosophy
Cụm hay dùngquestion ideasquestion concepts
Cụm từ này thể hiện sự phản biện trong triết học.
/dɪˈfaɪn fəˈlɑsəfi/
phr.
giải thích ý nghĩa của triết học
Philosophers often define philosophy in various ways.
Các triết gia thường định nghĩa triết học theo nhiều cách khác nhau.
Chi tiết
To define philosophy is to explore its fundamental concepts.Định nghĩa triết học là khám phá các khái niệm cơ bản của nó.
Đồng nghĩaexplain philosophydescribe philosophy
Cụm hay dùngdefine conceptsdefine ideas
Cụm từ này thường được sử dụng trong phân tích triết học.
/ˈstʌdi fəˈlɑsəfi/
phr.
học về các ý tưởng và lý thuyết triết học
Many students choose to study philosophy at university.
Nhiều sinh viên chọn học triết học tại đại học.
Chi tiết
To study philosophy can provide valuable life skills.Học triết học có thể cung cấp những kỹ năng sống quý giá.
Đồng nghĩalearn philosophypursue philosophy
Cụm hay dùngstudy conceptsstudy theories
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/dɪˈbeɪt fəˈlɑsəfi/
phr.
thảo luận và tranh luận về các ý tưởng triết học
Students often debate philosophy in class discussions.
Sinh viên thường thảo luận triết học trong các buổi thảo luận trên lớp.
Chi tiết
To debate philosophy helps clarify different viewpoints.Tranh luận về triết học giúp làm rõ các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩadiscuss philosophyargue philosophy
Cụm hay dùngdebate conceptsdebate ideas
Cụm từ này thường được sử dụng trong các buổi thảo luận.
/ˈʧælɪndʒ fəˈlɑsəfi/
phr.
thách thức và kiểm tra các ý tưởng triết học
It's essential to challenge philosophy for growth.
Thật cần thiết để thách thức triết học nhằm phát triển.
Chi tiết
Many thinkers challenge philosophy to inspire new ideas.Nhiều nhà tư tưởng thách thức triết học để truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.
Đồng nghĩaquestion philosophytest philosophy
Cụm hay dùngchallenge ideaschallenge concepts
Cụm từ này thể hiện sự phản biện trong triết học.
/ɪnˈspaɪə fəˈlɑsəfi/
phr.
khuyến khích hoặc tạo động lực cho tư duy triết học
Great thinkers often inspire philosophy through their writings.
Các nhà tư tưởng vĩ đại thường khuyến khích triết học thông qua các tác phẩm của họ.
Chi tiết
To inspire philosophy can lead to new ways of thinking.Khuyến khích triết học có thể dẫn đến những cách suy nghĩ mới.
Đồng nghĩamotivate philosophyencourage philosophy
Cụm hay dùnginspire ideasinspire concepts
Cụm từ này thể hiện sức mạnh của tư duy triết học.
/kəˈmjunɪˌkeɪt fəˈlɑsəfi/
phr.
chia sẻ và thể hiện các ý tưởng triết học
Teachers help students communicate philosophy effectively.
Giáo viên giúp học sinh chia sẻ triết học một cách hiệu quả.
Chi tiết
To communicate philosophy can foster deeper understanding.Chia sẻ triết học có thể thúc đẩy sự hiểu biết sâu sắc hơn.
Đồng nghĩaexpress philosophyshare philosophy
Cụm hay dùngcommunicate ideascommunicate concepts
Cụm từ này thể hiện khả năng giao tiếp về triết học.
/ˈɪnfluəns fəˈlɑsəfi/
phr.
ảnh hưởng hoặc định hình các ý tưởng triết học
Cultural changes can influence philosophy in significant ways.
Những thay đổi văn hóa có thể ảnh hưởng đến triết học theo nhiều cách quan trọng.
Chi tiết
To influence philosophy requires understanding its roots.Ảnh hưởng đến triết học đòi hỏi phải hiểu rõ nguồn gốc của nó.
Đồng nghĩashape philosophyaffect philosophy
Cụm hay dùnginfluence ideasinfluence concepts
Cụm từ này thể hiện sự tương tác giữa triết học và văn hóa.
/ɪˈvæljueɪt fəˈlɑsəfi/
phr.
đánh giá và phán xét các ý tưởng triết học
Scholars often evaluate philosophy to determine its relevance.
Các học giả thường đánh giá triết học để xác định tính liên quan của nó.
Chi tiết
To evaluate philosophy is crucial for academic growth.Đánh giá triết học là rất quan trọng cho sự phát triển học thuật.
Đồng nghĩaassess philosophyjudge philosophy
Cụm hay dùngevaluate ideasevaluate concepts
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh học thuật.
/ɪnˈtɜrprɪt fəˈlɑsəfi/
phr.
giải thích hoặc làm sáng tỏ các ý tưởng triết học
Students learn to interpret philosophy from various perspectives.
Sinh viên học cách giải thích triết học từ nhiều góc độ khác nhau.
Chi tiết
To interpret philosophy requires critical thinking skills.Giải thích triết học đòi hỏi kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaexplain philosophyclarify philosophy
Cụm hay dùnginterpret ideasinterpret concepts
Cụm từ này thể hiện khả năng giải thích triết học.
/ɪɡˈzæmɪn ˈprɪnʌpəlz/
phr.
điều tra và phân tích các sự thật cơ bản
Philosophers often examine principles to understand their implications.
Các triết gia thường xem xét các nguyên tắc để hiểu những hệ quả của chúng.
Chi tiết
To examine principles can lead to clearer reasoning.Xem xét các nguyên tắc có thể dẫn đến lý luận rõ ràng hơn.
Đồng nghĩaanalyze principlesassess principles
Cụm hay dùngexamine ideasexamine concepts
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu triết học.
/ɪmˈbreɪs æmˈbɪɡjuːɪti/
phr.
chấp nhận sự không chắc chắn và phức tạp
In philosophy, we often embrace ambiguity to explore complex ideas.
Trong triết học, chúng ta thường chấp nhận sự không chắc chắn để khám phá những ý tưởng phức tạp.
Chi tiết
Embracing ambiguity can lead to innovative thinking.Chấp nhận sự không chắc chắn có thể dẫn đến tư duy sáng tạo.
Đồng nghĩaaccept uncertaintywelcome complexity
Cụm hay dùngembrace changeembrace diversity
Giúp mở rộng tư duy và khả năng sáng tạo.
/ˈkwɛsʧən əˈθɔːrɪti/
phr.
thách thức những người có quyền lực hoặc kiểm soát
Philosophy teaches us to question authority and think for ourselves.
Triết học dạy chúng ta thách thức quyền lực và tự suy nghĩ.
Chi tiết
It's vital to question authority in a democratic society.Điều quan trọng là phải thách thức quyền lực trong một xã hội dân chủ.
Đồng nghĩachallenge powerdispute authority
Cụm hay dùngquestion normsquestion values
Giúp phát triển tư duy độc lập.
/ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈvɪʒən/
phr.
diễn đạt một ý tưởng hoặc kế hoạch rõ ràng
Effective leaders articulate a vision that inspires others.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả diễn đạt một tầm nhìn truyền cảm hứng cho người khác.
Chi tiết
Philosophers articulate visions of a better society.Các nhà triết học diễn đạt những tầm nhìn về một xã hội tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩaexpress ideasclarify vision
Cụm hay dùngarticulate goalsarticulate values
Giúp truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.
/dɪˈfaɪn ˈɛθɪks/
phr.
giải thích các nguyên tắc về đúng và sai
Philosophers often define ethics in various ways.
Các nhà triết học thường định nghĩa đạo đức theo nhiều cách khác nhau.
Chi tiết
Defining ethics helps us navigate moral dilemmas.Định nghĩa đạo đức giúp chúng ta điều hướng các tình huống đạo đức khó khăn.
Đồng nghĩaexplain ethicsclarify morality
Cụm hay dùngdefine valuesdefine principles
Giúp hiểu rõ hơn về các quy tắc đạo đức.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈvæljuːz/
phr.
giải thích ý nghĩa của các nguyên tắc hoặc niềm tin
Philosophers often interpret values in different cultural contexts.
Các nhà triết học thường giải thích các giá trị trong các bối cảnh văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Interpreting values helps us understand diverse perspectives.Giải thích các giá trị giúp chúng ta hiểu được các quan điểm đa dạng.
Đồng nghĩaexplain valuesclarify principles
Cụm hay dùnginterpret beliefsinterpret ethics
Giúp hiểu rõ hơn về động lực của con người.
/ˈænəlaɪz ˈɛθɪks/
phr.
xem xét các nguyên tắc và giá trị đạo đức
Philosophers often analyze ethics to guide behavior.
Các nhà triết học thường xem xét đạo đức để hướng dẫn hành vi.
Chi tiết
Analyzing ethics helps us navigate moral dilemmas.Xem xét đạo đức giúp chúng ta điều hướng các tình huống đạo đức khó khăn.
Đồng nghĩaexamine moralityevaluate ethics
Cụm hay dùnganalyze valuesanalyze principles
Giúp phát triển tư duy phản biện.
/ɪˈvæljueɪt ˈkɒncepts/
phr.
đánh giá tính hợp lệ của các ý tưởng hoặc lý thuyết
It's important to evaluate concepts in philosophy critically.
Điều quan trọng là phải đánh giá các khái niệm trong triết học một cách phê phán.
Chi tiết
Evaluating concepts can lead to new understandings.Đánh giá các khái niệm có thể dẫn đến những hiểu biết mới.
Đồng nghĩaassess ideasanalyze concepts
Cụm hay dùngevaluate theoriesevaluate beliefs
Giúp phát triển tư duy phản biện.
/dɪsˈkʌs ˈvæljuːz/
phr.
thảo luận về các nguyên tắc hoặc niềm tin
We should discuss values that guide our actions.
Chúng ta nên thảo luận về các giá trị hướng dẫn hành động của mình.
Chi tiết
Philosophers discuss values to understand human behavior.Các nhà triết học thảo luận về các giá trị để hiểu hành vi con người.
Đồng nghĩatalk about principlesdebate values
Cụm hay dùngdiscuss ethicsdiscuss beliefs
Giúp hiểu rõ hơn về động lực của con người.
/rɪˈflɛkt ɒn ˈtʃɔɪsɪz/
phr.
suy ngẫm về các quyết định đã đưa ra
Philosophy encourages us to reflect on choices we make in life.
Triết học khuyến khích chúng ta suy ngẫm về những lựa chọn trong cuộc sống.
Chi tiết
He often reflects on choices that shaped his path.Anh ấy thường suy ngẫm về những lựa chọn đã định hình con đường của mình.
Đồng nghĩaconsider decisionsponder choices
Cụm hay dùngreflect on personal choicesreflect on ethical choices
Giúp nhận thức rõ hơn về bản thân.
/ˈænəlaɪz ɪkˈspɪərɪənsɪz/
phr.
phân tích và suy ngẫm về các sự kiện cá nhân
Philosophers analyze experiences to understand life better.
Các nhà triết học phân tích các trải nghiệm để hiểu cuộc sống tốt hơn.
Chi tiết
She enjoys analyzing experiences from her travels.Cô ấy thích phân tích các trải nghiệm từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaexamine experiencesreflect on events
Cụm hay dùnganalyze personal experiencesanalyze lived experiences
Giúp phát triển nhận thức cá nhân.
/ˈkɒntəmpleɪt məˈrælɪti/
phr.
suy ngẫm về điều đúng và sai
Philosophers often contemplate morality in their work.
Các nhà triết học thường suy ngẫm về đạo đức trong công việc của họ.
Chi tiết
She likes to contemplate morality when making decisions.Cô ấy thích suy ngẫm về đạo đức khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaponder moralityreflect on ethics
Cụm hay dùngcontemplate moral dilemmascontemplate ethical questions
Khuyến khích tư duy sâu sắc về đạo đức.
/kənˈsɪdər bɪˈliːfs/
phr.
suy nghĩ về các niềm tin cá nhân một cách cẩn thận
Philosophers often consider beliefs that influence behavior.
Các nhà triết học thường xem xét các niềm tin ảnh hưởng đến hành vi.
Chi tiết
She decided to consider beliefs before making a choice.Cô ấy quyết định xem xét các niềm tin trước khi đưa ra lựa chọn.
Đồng nghĩareflect on beliefsevaluate convictions
Cụm hay dùngconsider ethical beliefsconsider personal beliefs
Giúp nâng cao khả năng tự suy nghĩ.
/dɪsˈkʌs ˈprɪnsəpəlz/
phr.
thảo luận về các sự thật hoặc giả thuyết cơ bản
Philosophers discuss principles that guide ethical behavior.
Các nhà triết học thảo luận về các nguyên tắc hướng dẫn hành vi đạo đức.
Chi tiết
They will discuss principles of justice and fairness.Họ sẽ thảo luận về các nguyên tắc của công lý và sự công bằng.
Đồng nghĩatalk about fundamentalsdebate principles
Cụm hay dùngdiscuss ethical principlesdiscuss legal principles
Giúp hiểu rõ hơn về các quy tắc đạo đức.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈkɒncepts/
phr.
kết hợp các ý tưởng khác nhau thành một tổng thể
Philosophers aim to integrate concepts from various fields.
Các nhà triết học hướng tới việc kết hợp các khái niệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
They need to integrate concepts to form a cohesive theory.Họ cần kết hợp các khái niệm để tạo thành một lý thuyết thống nhất.
Đồng nghĩacombine ideassynthesize concepts
Cụm hay dùngintegrate philosophical conceptsintegrate scientific concepts
Giúp phát triển tư duy sáng tạo.
/əˈsɛs ˈfreɪmˌwɜːrks/
phr.
đánh giá các cấu trúc hoặc hệ thống tư duy
Philosophers assess frameworks to understand ideas better.
Các nhà triết học đánh giá các khuôn khổ để hiểu các ý tưởng tốt hơn.
Chi tiết
They need to assess frameworks in their discussions.Họ cần đánh giá các khuôn khổ trong các cuộc thảo luận của mình.
Đồng nghĩaevaluate systemsanalyze structures
Cụm hay dùngassess theoretical frameworksassess conceptual frameworks
Giúp hiểu rõ hơn về cách suy nghĩ.
/ɪmˈbreɪs kəmˈplɛks.ɪ.ti/
phr.
chấp nhận rằng mọi thứ đều phức tạp
Good philosophers embrace complexity in their arguments.
Các triết gia giỏi chấp nhận sự phức tạp trong lập luận của họ.
Chi tiết
We must embrace complexity to understand the issue fully.Chúng ta phải chấp nhận sự phức tạp để hiểu rõ vấn đề.
Đồng nghĩaaccept intricacyacknowledge nuance
Cụm hay dùngembrace challengesembrace ambiguity
Thể hiện việc không ngại đối mặt với những điều khó khăn.
/ˈkwɛs.tʃən pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
đặt câu hỏi về cách nhìn nhận của ai đó về một tình huống
Philosophy helps us question perspectives that we take for granted.
Triết học giúp chúng ta đặt câu hỏi về những cách nhìn mà chúng ta coi là hiển nhiên.
Chi tiết
It's healthy to question perspectives different from our own.Việc đặt câu hỏi về những quan điểm khác với của mình là điều tốt.
Đồng nghĩachallenge viewpointscritique perceptions
Cụm hay dùngquestion beliefsquestion attitudes
Dùng để khuyến khích tư duy phản biện.
/ɡræsp ˈprɪn.sə.pəlz/
phr.
hiểu các quy tắc hoặc ý tưởng cơ bản
It's essential to grasp principles of philosophy to engage in discussions.
Điều cần thiết là hiểu các nguyên tắc của triết học để tham gia vào các cuộc thảo luận.
Chi tiết
He struggled to grasp principles of ethics.Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu các nguyên tắc đạo đức.
Đồng nghĩaunderstand fundamentalscomprehend basics
Cụm hay dùnggrasp conceptsgrasp theories
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến việc học hỏi.
/ɪnˈvɛstɪɡe ˈkɒncepts/
phr.
khám phá và nghiên cứu các ý tưởng một cách sâu sắc
We need to investigate concepts of justice in our society.
Chúng ta cần khám phá các khái niệm về công lý trong xã hội của mình.
Chi tiết
Philosophers often investigate concepts of existence.Các triết gia thường khám phá các khái niệm về sự tồn tại.
Đồng nghĩaexplore ideasexamine notions
Cụm hay dùnginvestigate philosophical conceptsinvestigate complex concepts
Khám phá khái niệm giúp hiểu rõ hơn về chủ đề.
/ˈklærɪfaɪ aɪˈdɪəz/
phr.
làm cho các suy nghĩ hoặc khái niệm rõ ràng hơn và dễ hiểu hơn
It's vital to clarify ideas before presenting them.
Việc làm rõ các ý tưởng trước khi trình bày là rất quan trọng.
Chi tiết
Teachers help students clarify ideas during discussions.Giáo viên giúp học sinh làm rõ các ý tưởng trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaexplain conceptsmake clear
Cụm hay dùngclarify philosophical ideasclarify complex ideas
Làm rõ ý tưởng giúp tránh hiểu lầm.
/ˈsɪnθəsaɪz ˈɪnsaɪts/
phr.
kết hợp các hiểu biết hoặc ý tưởng khác nhau thành một tổng thể hợp lý
Philosophers synthesize insights from various disciplines.
Các triết gia tổng hợp những hiểu biết từ nhiều lĩnh vực khác nhau.
Chi tiết
We should synthesize insights from history and philosophy.Chúng ta nên tổng hợp những hiểu biết từ lịch sử và triết học.
Đồng nghĩacombine understandingsintegrate ideas
Cụm hay dùngsynthesize new insightssynthesize diverse insights
Tổng hợp giúp tạo ra cái nhìn toàn diện hơn.
/əˈpriːʃieɪt kəmˈplɛksɪti/
phr.
nhận ra và hiểu bản chất phức tạp của một vấn đề
Philosophy teaches us to appreciate complexity in ethical dilemmas.
Triết học dạy chúng ta nhận ra sự phức tạp trong các tình huống đạo đức.
Chi tiết
We must appreciate complexity in social issues.Chúng ta phải nhận ra sự phức tạp trong các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩarecognize intricaciesacknowledge nuances
Cụm hay dùngappreciate the complexity ofappreciate the complexity in
Nhận ra sự phức tạp giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
/ˈkʌltɪve ˈwɪzdəm/
phr.
phát triển sự hiểu biết sâu sắc và phán đoán đúng đắn
Philosophy helps us cultivate wisdom in our lives.
Triết học giúp chúng ta phát triển sự khôn ngoan trong cuộc sống.
Chi tiết
We should cultivate wisdom through experience.Chúng ta nên phát triển sự khôn ngoan thông qua kinh nghiệm.
Đồng nghĩadevelop insightenhance understanding
Cụm hay dùngcultivate personal wisdomcultivate collective wisdom
Sự khôn ngoan giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
/əˈsɜrt ˈvæl.juz/
phr.
khẳng định các giá trị
It's important to assert values in a debate.
Việc khẳng định các giá trị trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.
Chi tiết
She always asserts her values clearly.Cô ấy luôn khẳng định các giá trị của mình một cách rõ ràng.
Đồng nghĩadeclare valuesaffirm beliefs
Cụm hay dùngassert opinionsassert rights
Thể hiện sự tự tin trong quan điểm cá nhân.
/dɪsˈkʌs ˈfreɪm.wɜrks/
phr.
thảo luận về các khung lý thuyết
We should discuss frameworks for understanding ethics.
Chúng ta nên thảo luận về các khung lý thuyết để hiểu về đạo đức.
Chi tiết
Discussing frameworks can lead to new insights.Thảo luận về các khung lý thuyết có thể dẫn đến những hiểu biết mới.
Đồng nghĩatalk about structuresdebate systems
Cụm hay dùngdiscuss theoriesdiscuss concepts
Giúp làm rõ ý tưởng trong thảo luận.
/ˈsɪn.θə.saɪz pərˈspɛk.tɪvz/
phr.
tổng hợp các quan điểm
We can synthesize perspectives for a more complete view.
Chúng ta có thể tổng hợp các quan điểm để có cái nhìn đầy đủ hơn.
Chi tiết
Synthesizing perspectives enhances our understanding.Tổng hợp các quan điểm nâng cao sự hiểu biết của chúng ta.
Đồng nghĩaintegrate viewpointscombine perspectives
Cụm hay dùngsynthesize ideassynthesize concepts
Giúp tạo ra cái nhìn toàn diện hơn.
/dɪˈfaɪn ˈpɜːrpəs/
phr.
định nghĩa mục đích.
Philosophy helps us define purpose in our lives.
Triết học giúp chúng ta định nghĩa mục đích trong cuộc sống.
Chi tiết
It's important to define purpose before making decisions.Điều quan trọng là định nghĩa mục đích trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaexplain purposearticulate goals
Cụm hay dùngdefine life purposedefine personal purpose
Thích hợp khi nói về việc tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống.
/ˈvæljuː ˈnɒlɪdʒ/
phr.
đánh giá cao tri thức.
Philosophy helps us value knowledge and understanding.
Triết học giúp chúng ta đánh giá cao tri thức và sự hiểu biết.
Chi tiết
Schools should value knowledge over rote memorization.Các trường học nên đánh giá cao tri thức hơn là ghi nhớ máy móc.
Đồng nghĩaappreciate knowledgecherish information
Cụm hay dùngvalue scientific knowledgevalue practical knowledge
Thích hợp khi nói về tầm quan trọng của tri thức trong cuộc sống.
/ɪnˈɡeɪdʒ ˈkrɪtɪkli/
phr.
tham gia một cách phản biện.
Students should engage critically with philosophical texts.
Sinh viên nên tham gia một cách phản biện với các văn bản triết học.
Chi tiết
It's important to engage critically with media sources.Điều quan trọng là tham gia một cách phản biện với các nguồn tin tức.
Đồng nghĩathink criticallyanalyze carefully
Cụm hay dùngengage critically with ideasengage critically with arguments
Thích hợp khi nói về việc phân tích thông tin một cách sâu sắc.
/ˈænəlaɪz əˈsʌmpʃənz/
phr.
phân tích các giả định.
Philosophers analyze assumptions underlying our beliefs.
Các triết gia phân tích các giả định nằm dưới niềm tin của chúng ta.
Chi tiết
It's crucial to analyze assumptions in any argument.Việc phân tích các giả định trong bất kỳ lập luận nào là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine assumptionsquestion beliefs
Cụm hay dùnganalyze underlying assumptionsanalyze cultural assumptions
Thích hợp khi nói về việc xem xét lại những điều được coi là hiển nhiên.
/dɪsˈkʌs ˈkɒnsept/
phr.
thảo luận về các ý tưởng hoặc lý thuyết
We will discuss concepts of justice in class.
Chúng ta sẽ thảo luận về các khái niệm công lý trong lớp học.
Chi tiết
It's essential to discuss concepts thoroughly.Việc thảo luận về các khái niệm một cách kỹ lưỡng là rất cần thiết.
Đồng nghĩatalk about conceptsdebate concepts
Cụm hay dùngcritically discuss conceptsthoroughly discuss concepts
Dùng khi nói về các ý tưởng trong triết học.
/ɪnˈvɛstəɡe aɪˈdiːəz/
phr.
khám phá hoặc nghiên cứu các ý tưởng
We need to investigate ideas about morality.
Chúng ta cần khám phá các ý tưởng về đạo đức.
Chi tiết
Philosophers investigate ideas deeply.Các triết gia nghiên cứu các ý tưởng một cách sâu sắc.
Đồng nghĩaexplore ideasanalyze ideas
Cụm hay dùngthoroughly investigate ideascritically investigate ideas
Dùng khi tìm hiểu các ý tưởng trong triết học.
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkɒncepts/
phr.
tương tác hoặc tham gia vào các ý tưởng
Students should engage with concepts actively.
Sinh viên nên tham gia vào các khái niệm một cách tích cực.
Chi tiết
It's crucial to engage with concepts in philosophy.Việc tham gia vào các khái niệm trong triết học là rất quan trọng.
Đồng nghĩainteract with conceptsinvolve with concepts
Cụm hay dùngactively engage with conceptscritically engage with concepts
Dùng để khuyến khích sự tham gia trong học tập.
/ˌʌndərˈstænd ˈprɪnsəplz/
phr.
hiểu các quy tắc hoặc niềm tin cơ bản
It's essential to understand principles of philosophy.
Điều thiết yếu là phải hiểu các nguyên tắc triết học.
Chi tiết
Students must understand principles before applying them.Sinh viên phải hiểu các nguyên tắc trước khi áp dụng chúng.
Đồng nghĩagrasp principlescomprehend principles
Cụm hay dùngclearly understand principlesthoroughly understand principles
Dùng khi đề cập đến việc hiểu các nguyên tắc cơ bản.
/ˌriːɪnˈtɜːrprɪt ˈvæljuːz/
phr.
hiểu các giá trị theo một cách mới
Philosophers often reinterpret values over time.
Các triết gia thường hiểu lại các giá trị theo thời gian.
Chi tiết
We should reinterpret values in today's context.Chúng ta nên hiểu lại các giá trị trong bối cảnh ngày nay.
Đồng nghĩareassess valuesrethink values
Cụm hay dùngcritically reinterpret valuesthoroughly reinterpret values
Dùng khi xem xét sự thay đổi của giá trị.
/ɪɡˈzæmɪn məˈrælɪti/
phr.
phân tích các nguyên tắc và giá trị đạo đức
We need to examine morality in our actions.
Chúng ta cần phân tích đạo đức trong hành động của mình.
Chi tiết
Philosophers examine morality critically.Các triết gia phân tích đạo đức một cách phản biện.
Đồng nghĩaanalyze moralityassess morality
Cụm hay dùngcritically examine moralitythoroughly examine morality
Dùng để xem xét các vấn đề đạo đức.
/ˈænəlaɪz məˈrælɪti/
phr.
phân tích các giá trị và nguyên tắc đạo đức
We must analyze morality in our decisions.
Chúng ta phải phân tích đạo đức trong các quyết định của mình.
Chi tiết
Philosophers analyze morality throughout history.Các triết gia phân tích đạo đức qua các thời kỳ lịch sử.
Đồng nghĩaexamine moralityassess morality
Cụm hay dùngcritically analyze moralitythoroughly analyze morality
Dùng để xem xét các vấn đề đạo đức.
/ɪkˈsplɔːr məˈrælɪti/
phr.
khám phá các nguyên tắc và giá trị đạo đức
We should explore morality in our discussions.
Chúng ta nên khám phá đạo đức trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
Philosophers explore morality through various lenses.Các triết gia khám phá đạo đức qua nhiều lăng kính khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate moralityexamine morality
Cụm hay dùngcritically explore moralitythoroughly explore morality
Dùng để tìm hiểu sâu về vấn đề đạo đức.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn fəˈlɒsəfi/
phr.
tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận triết học
Students should engage in philosophy to develop critical thinking.
Sinh viên nên tham gia vào triết học để phát triển tư duy phản biện.
Chi tiết
Engaging in philosophy helps to broaden perspectives.Tham gia vào triết học giúp mở rộng quan điểm.
Đồng nghĩaparticipate in philosophyget involved in philosophy
Cụm hay dùngactively engage in philosophycritically engage in philosophy
Khuyến khích tham gia vào các cuộc thảo luận.
/ˈkwɛstʃən nɔːrmz/
phr.
đặt câu hỏi về các chuẩn mực
Philosophy often encourages us to question norms.
Triết học thường khuyến khích chúng ta đặt câu hỏi về các chuẩn mực.
Chi tiết
It's important to question norms to foster progress.Việc đặt câu hỏi về các chuẩn mực là quan trọng để thúc đẩy tiến bộ.
Đồng nghĩachallenge standardsexamine conventions
Cụm hay dùngquestion beliefsquestion practices
Sử dụng khi bàn về sự phát triển tư duy phê phán.
/dɪˈfaɪn ˈvæljuːz/
phr.
xác định hoặc làm rõ các niềm tin quan trọng
It's crucial to define values before making decisions.
Việc xác định giá trị trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Chi tiết
She helped us define our values as a community.Cô ấy đã giúp chúng tôi xác định giá trị của cộng đồng.
Đồng nghĩaclarify beliefsspecify principles
Cụm hay dùngclearly define valuescarefully define values
Sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân hoặc xã hội.
/ɪnˈtɜːrprɪt aɪˈdɪəz/
phr.
giải thích hoặc cung cấp ý nghĩa cho những suy nghĩ
It's important to interpret ideas in context.
Việc giải thích các ý tưởng trong bối cảnh là rất quan trọng.
Chi tiết
She can interpret ideas from various philosophers.Cô ấy có thể giải thích các ý tưởng từ nhiều nhà triết học khác nhau.
Đồng nghĩaexplain conceptsclarify thoughts
Cụm hay dùngaccurately interpret ideaseffectively interpret ideas
Sử dụng trong ngữ cảnh học thuật.
/ˈkrɪtɪkli əˈsɛs/
phr.
đánh giá điều gì đó một cách cẩn thận và suy nghĩ
We need to critically assess the evidence presented.
Chúng ta cần đánh giá cẩn thận các bằng chứng được trình bày.
Chi tiết
She critically assesses various philosophical arguments.Cô ấy đánh giá cẩn thận các lập luận triết học khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate carefullyanalyze thoroughly
Cụm hay dùngsystematically critically assessthoroughly critically assess
Thường dùng trong các nghiên cứu và báo cáo.
/ɪkˈsplɔːr fəˈlɑːsɪz/
phr.
khám phá các hệ thống tư tưởng khác nhau
Students often explore philosophies from various cultures.
Sinh viên thường khám phá các triết lý từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
He loves to explore philosophies in his free time.Anh ấy thích khám phá các triết lý trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩainvestigate philosophiesstudy systems of thought
Cụm hay dùngthoroughly explore philosophiesactively explore philosophies
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/ˈfɔːstər ɪnˈkwaɪəri/
phr.
khuyến khích việc đặt câu hỏi và khám phá
Education should foster inquiry and critical thinking.
Giáo dục nên khuyến khích việc đặt câu hỏi và tư duy phản biện.
Chi tiết
They aim to foster inquiry in their projects.Họ nhắm đến việc khuyến khích việc đặt câu hỏi trong các dự án của mình.
Đồng nghĩaencourage questioningpromote exploration
Cụm hay dùngactively foster inquiryeffectively foster inquiry
Thường dùng trong giáo dục.
/ɪˈvæljʊe ˈɛθɪks/
phr.
đánh giá các nguyên tắc và tiêu chuẩn đạo đức
We often evaluate ethics in our discussions.
Chúng tôi thường đánh giá các nguyên tắc đạo đức trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
He evaluates ethics in his research.Anh ấy đánh giá các nguyên tắc đạo đức trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaassess moralityanalyze ethics
Cụm hay dùngcritically evaluate ethicsthoroughly evaluate ethics
Thường dùng trong các cuộc thảo luận triết học.
phr.
xem xét các lựa chọn thay thế
We should consider alternatives to traditional philosophy.
Chúng ta nên xem xét các lựa chọn thay thế cho triết học truyền thống.
Chi tiết
He encouraged students to consider alternatives in their thinking.Anh ấy khuyến khích học sinh xem xét các lựa chọn thay thế trong suy nghĩ của họ.
Đồng nghĩaexplore options
Cụm hay dùngconsider alternativesevaluate optionsexplore possibilities
Cần thiết để phát triển tư duy linh hoạt.
phr.
khám phá những sự thật
Philosophers often explore truths about human existence.
Các triết gia thường khám phá những sự thật về sự tồn tại của con người.
Chi tiết
She aims to explore truths in her research.Cô ấy nhắm đến việc khám phá những sự thật trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaseek truths
Cụm hay dùngexplore truthssearch for meaninginvestigate realities
Giúp hiểu rõ hơn về bản chất con người.
phr.
giải thích các hiện tượng
Philosophers seek to interpret phenomena in the world.
Các triết gia tìm cách giải thích các hiện tượng trong thế giới.
Chi tiết
He will interpret phenomena from a philosophical perspective.Anh ấy sẽ giải thích các hiện tượng từ góc nhìn triết học.
Đồng nghĩaexplain events
Cụm hay dùnginterpret phenomenaanalyze eventsexplain occurrences
Giúp hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.
phr.
định nghĩa các nguyên tắc
It's essential to define principles in ethical discussions.
Điều cần thiết là định nghĩa các nguyên tắc trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
Chi tiết
He aims to define principles that guide his philosophy.Anh ấy nhắm đến việc định nghĩa các nguyên tắc hướng dẫn triết lý của mình.
Đồng nghĩaestablish values
Cụm hay dùngdefine principlesarticulate valuesestablish ethics
Giúp tạo ra nền tảng cho triết lý cá nhân.
/dɪˈfaɪn ˈbaʊndəriz/
phr.
định nghĩa ranh giới
Philosophy helps us define boundaries in ethical discussions.
Triết học giúp chúng ta định nghĩa ranh giới trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
Chi tiết
It's essential to define boundaries in relationships.Việc định nghĩa ranh giới trong các mối quan hệ là rất cần thiết.
Đồng nghĩaestablish limitsset guidelines
Cụm hay dùngclearly defineeffectively define
Giúp xác định các nguyên tắc.
/ˈfɔstər rɪˈflɛkʃən/
phr.
thúc đẩy sự suy ngẫm
Teachers should foster reflection among their students.
Giáo viên nên thúc đẩy sự suy ngẫm trong học sinh của họ.
Chi tiết
Fostering reflection can lead to personal growth.Thúc đẩy sự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaencourage contemplationpromote thoughtfulness
Cụm hay dùngactively fostereffectively foster
Khuyến khích sự tự nhận thức.
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt aɪˈdiː.əz/
phr.
tạo ra và diễn đạt các khái niệm mới
Philosophy helps us formulate ideas about existence.
Triết học giúp chúng ta tạo ra các khái niệm về sự tồn tại.
Chi tiết
Formulating ideas is essential for innovation.Tạo ra các ý tưởng là điều cần thiết cho sự đổi mới.
Đồng nghĩadevelop conceptscreate ideas
Cụm hay dùngformulate new ideasformulate philosophical ideas
Tạo ra ý tưởng mới giúp phát triển tư duy.
phr.
định nghĩa sự thật
Many philosophers try to define truth in different ways.
Nhiều triết gia cố gắng định nghĩa sự thật theo nhiều cách khác nhau.
Chi tiết
To define truth is a complex task.Định nghĩa sự thật là một nhiệm vụ phức tạp.
Đồng nghĩaexplain truthclarify truth
Cụm hay dùngdefine realitydefine knowledge
Cách dùng phổ biến trong các cuộc thảo luận triết học.
phr.
đặt câu hỏi về thực tại
Philosophers often question reality in their works.
Các triết gia thường đặt câu hỏi về thực tại trong các tác phẩm của họ.
Chi tiết
It's healthy to question reality sometimes.Đôi khi việc đặt câu hỏi về thực tại là điều tốt.
Đồng nghĩachallenge realityexamine truth
Cụm hay dùngquestion existencequestion beliefs
Cách dùng phổ biến trong triết học hiện đại.
phr.
tổng hợp lập luận
It's essential to synthesize arguments for a strong essay.
Việc tổng hợp lập luận là cần thiết cho một bài luận mạnh mẽ.
Chi tiết
Philosophers synthesize arguments to reach conclusions.Các triết gia tổng hợp lập luận để đưa ra kết luận.
Đồng nghĩacombine arguments
Cụm hay dùngeffectively synthesizeclearly synthesize
Rất quan trọng trong việc viết luận và nghiên cứu.
phr.
diễn đạt triết lý
It's vital to articulate philosophy in a way that others understand.
Việc diễn đạt triết lý theo cách mà người khác hiểu là rất quan trọng.
Chi tiết
Philosophers articulate philosophy to provoke thought.Các triết gia diễn đạt triết lý để kích thích suy nghĩ.
Đồng nghĩaexpress philosophy
Cụm hay dùngclearly articulateeffectively articulate
Rất quan trọng trong việc giảng dạy triết học.
phr.
xây dựng lập luận
It's important to construct arguments carefully in an essay.
Việc xây dựng lập luận một cách cẩn thận trong bài luận là rất quan trọng.
Chi tiết
Philosophers construct arguments to defend their theories.Các triết gia xây dựng lập luận để bảo vệ lý thuyết của họ.
Đồng nghĩabuild arguments
Cụm hay dùnglogically constructeffectively construct
Rất quan trọng trong việc viết luận và nghiên cứu.
phr.
đánh giá các quan điểm
It's important to assess perspectives before making a decision.
Việc đánh giá các quan điểm trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Chi tiết
Philosophers often assess perspectives to understand complex issues.Các nhà triết học thường đánh giá các quan điểm để hiểu các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaevaluate viewpointsanalyze opinions
Cụm hay dùngassess different perspectivesassess philosophical perspectives
Thường dùng trong bối cảnh tranh luận và phân tích.
/ɪˈvæl.ju.eɪt ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃənz/
phr.
đánh giá các hệ quả
We need to evaluate implications of our choices.
Chúng ta cần đánh giá các hệ quả của các lựa chọn của mình.
Chi tiết
Philosophers often evaluate implications of ethical theories.Các triết gia thường đánh giá các hệ quả của các lý thuyết đạo đức.
Đồng nghĩaassess outcomesconsider consequences
Cụm hay dùngevaluate ethical implicationsevaluate philosophical arguments
Giúp hiểu rõ hơn về các tác động có thể xảy ra.
/ˈklærɪfaɪ ˈprɪnsəplz/
phr.
làm cho các ý tưởng cơ bản trở nên rõ ràng
We need to clarify principles of ethical behavior.
Chúng ta cần làm rõ các nguyên tắc về hành vi đạo đức.
Chi tiết
Philosophers work to clarify principles of justice.Các triết gia làm việc để làm rõ các nguyên tắc về công lý.
Đồng nghĩaexplain principlesdefine rules
Cụm hay dùngclarify thoroughlyclarify effectively
Rõ ràng giúp hiểu biết tốt hơn.
/ˈstʌdi pərˈspɛktɪvz/
phr.
nghiên cứu các quan điểm khác nhau
Philosophy encourages us to study perspectives on ethics.
Triết học khuyến khích chúng ta nghiên cứu các quan điểm về đạo đức.
Chi tiết
We should study perspectives from various cultures.Chúng ta nên nghiên cứu các quan điểm từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaexamine viewpointsanalyze perspectives
Cụm hay dùngstudy deeplystudy critically
Nghiên cứu các quan điểm giúp mở rộng tầm nhìn.
/ˌʌndərˈstænd ˈɛθɪks/
phr.
hiểu các nguyên tắc và giá trị đạo đức
We need to understand ethics in our decision-making.
Chúng ta cần hiểu các nguyên tắc đạo đức trong quá trình ra quyết định.
Chi tiết
Philosophy helps us understand ethics better.Triết học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nguyên tắc đạo đức.
Đồng nghĩagrasp moralitycomprehend ethics
Cụm hay dùngunderstand deeplyunderstand clearly
Hiểu rõ đạo đức giúp ra quyết định đúng đắn.
phr.
xây dựng các lý thuyết cho các hiện tượng
Philosophers often construct theories about existence.
Các triết gia thường xây dựng lý thuyết về sự tồn tại.
Chi tiết
Scientists construct theories to explain natural events.Các nhà khoa học xây dựng lý thuyết để giải thích các sự kiện tự nhiên.
Đồng nghĩadevelop theoriesformulate theories
Cụm hay dùngsystematically constructcarefully construct
Giúp hiểu sâu hơn về các hiện tượng trong thế giới.
phr.
đánh giá những gì quan trọng
We should evaluate values that shape our identity.
Chúng ta nên đánh giá các giá trị định hình bản sắc của mình.
Chi tiết
It's important to evaluate values in different cultures.Việc đánh giá các giá trị trong các nền văn hóa khác nhau là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess valuesanalyze values
Cụm hay dùngcarefully evaluatethoroughly evaluate
Giúp nhận thức rõ hơn về bản thân và xã hội.
/ˈæd.və.keɪt aɪˈdɪəz/
phr.
ủng hộ các ý tưởng
Activists advocate ideas of social justice.
Các nhà hoạt động ủng hộ các ý tưởng về công lý xã hội.
Chi tiết
He advocates ideas of environmental sustainability.Anh ấy ủng hộ các ý tưởng về sự bền vững môi trường.
Đồng nghĩapromote ideassupport conceptschampion thoughts
Cụm hay dùngadvocate principlesadvocate values
Giúp thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.
/kənˈtɛk.stʃu.əl.aɪz ˈkɒn.septs/
phr.
đưa các khái niệm vào bối cảnh
It's useful to contextualize concepts in philosophy.
Thật hữu ích khi đưa các khái niệm vào bối cảnh trong triết học.
Chi tiết
They contextualized concepts of freedom in historical terms.Họ đã đưa các khái niệm tự do vào bối cảnh lịch sử.
Đồng nghĩaplace conceptssituate ideasframe concepts
Cụm hay dùngcontextualize ideascontextualize theories
Giúp hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của bối cảnh.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈɛθɪks/
phr.
điều tra đạo đức
They investigate ethics in various professions.
Họ điều tra đạo đức trong các nghề nghiệp khác nhau.
Chi tiết
Philosophers often investigate ethics and morality.Các triết gia thường điều tra đạo đức và luân lý.
Đồng nghĩaexamine ethicsanalyze moralityexplore principles
Cụm hay dùnginvestigate valuesinvestigate principles
Giúp hiểu rõ hơn về các vấn đề đạo đức.
/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈvæljuːz/
phr.
thách thức các giá trị
Philosophers challenge values to provoke thought.
Các triết gia thách thức các giá trị để khơi gợi tư duy.
Chi tiết
They challenged values related to success and failure.Họ đã thách thức các giá trị liên quan đến thành công và thất bại.
Đồng nghĩaquestion valuescritique beliefsdispute principles
Cụm hay dùngchallenge normschallenge ethics
Giúp phát triển tư duy phản biện.
/ˈstʌdi ˌɪmplɪˈkeɪ.ʃənz/
phr.
nghiên cứu các hệ quả
They study implications of social policies on communities.
Họ nghiên cứu các hệ quả của các chính sách xã hội đối với cộng đồng.
Chi tiết
Philosophers study implications of their theories.Các triết gia nghiên cứu các hệ quả của các lý thuyết của họ.
Đồng nghĩaexamine consequencesanalyze implicationsassess effects
Cụm hay dùngstudy ethicsstudy values
Giúp hiểu rõ hơn về các quyết định và ảnh hưởng của chúng.
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt mɔˈrælɪti/
phr.
khám phá các khái niệm về đúng và sai
Philosophers often investigate morality in their work.
Các triết gia thường khám phá đạo đức trong công việc của họ.
Chi tiết
Investigating morality can lead to important discussions.Khám phá đạo đức có thể dẫn đến những cuộc thảo luận quan trọng.
Đồng nghĩaexamine ethicsanalyze morality
Cụm hay dùnginvestigate ethicsinvestigate values
Cụm từ này thường dùng trong các bài viết triết học.
phr.
giải thích điều gì là đúng và sai
In philosophy, we often define morality to guide ethical behavior.
Trong triết học, chúng ta thường định nghĩa đạo đức để hướng dẫn hành vi đạo đức.
Chi tiết
Philosophers debate how to define morality in different contexts.Các nhà triết học tranh luận cách định nghĩa đạo đức trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩaexplain ethicsclarify principlesarticulate values
Cụm hay dùngdefine valuesdefine principlesdefine ethics
Định nghĩa đạo đức giúp hiểu rõ hơn về hành vi con người.
phr.
đánh giá và phân tích các giải thích khác nhau
Philosophers critique theories to find weaknesses.
Các nhà triết học đánh giá các lý thuyết để tìm ra điểm yếu.
Chi tiết
It's essential to critique theories to advance knowledge.Điều cần thiết là đánh giá các lý thuyết để phát triển kiến thức.
Đồng nghĩaanalyze theoriesevaluate explanationsassess frameworks
Cụm hay dùngcritique argumentscritique conceptscritique models
Đánh giá lý thuyết giúp cải thiện sự hiểu biết.
phr.
nhận thức được bản chất phức tạp của các vấn đề
Philosophers must recognize complexity to tackle difficult questions.
Các nhà triết học phải nhận thức được sự phức tạp để giải quyết các câu hỏi khó khăn.
Chi tiết
It's important to recognize complexity in moral dilemmas.Điều quan trọng là nhận thức được sự phức tạp trong các tình huống đạo đức.
Đồng nghĩaacknowledge intricacyappreciate complexityunderstand depth
Cụm hay dùngrecognize challengesrecognize nuancesrecognize differences
Nhận thức sự phức tạp giúp cải thiện khả năng phân tích.
phr.
nhận thức được các niềm tin hoặc nguyên tắc quan trọng
Philosophers recognize values to understand ethical frameworks.
Các nhà triết học nhận thức được các giá trị để hiểu các khuôn khổ đạo đức.
Chi tiết
It's essential to recognize values in cultural discussions.Điều cần thiết là nhận thức được các giá trị trong các cuộc thảo luận văn hóa.
Đồng nghĩaacknowledge beliefsappreciate principlesidentify values
Cụm hay dùngrecognize ethicsrecognize normsrecognize ideals
Nhận thức giá trị giúp làm rõ các quan điểm.
/ɪkˈsplɔːr ˈkwɛs.tʃənz/
phr.
khám phá những câu hỏi sâu sắc.
Philosophers often explore questions about existence.
Các nhà triết học thường khám phá những câu hỏi về sự tồn tại.
Chi tiết
We should explore questions that challenge our beliefs.Chúng ta nên khám phá những câu hỏi thách thức niềm tin của mình.
Đồng nghĩainvestigate inquiriesexamine questions
Cụm hay dùngraise questionsaddress questions
Câu hỏi triết học thường khó trả lời.
/əˈsɛs ˈvæljuː/
phr.
đánh giá tầm quan trọng của một điều gì đó.
We need to assess value in ethical discussions.
Chúng ta cần đánh giá tầm quan trọng trong các cuộc thảo luận đạo đức.
Chi tiết
Philosophers assess value in different contexts.Các nhà triết học đánh giá tầm quan trọng trong các bối cảnh khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate importancedetermine value
Cụm hay dùngeffectively assesscritically assess
Đánh giá giá trị là bước quan trọng trong triết học.
/ˈkrɪtɪkli ɪɡˈzæmɪn/
phr.
phân tích một cái gì đó một cách cẩn thận và chu đáo.
It's important to critically examine philosophical arguments.
Điều quan trọng là phải phân tích một cách phản biện các lập luận triết học.
Chi tiết
We should critically examine our own beliefs.Chúng ta nên phân tích một cách phản biện những niềm tin của chính mình.
Đồng nghĩaanalyze thoroughlyevaluate critically
Cụm hay dùngsystematically examinethoroughly examine
Phân tích phản biện giúp hiểu rõ hơn.
/kənˈstrʌkt ˈmiːnɪŋ/
phr.
tạo ra sự hiểu biết từ thông tin.
Philosophers help us construct meaning from experiences.
Các nhà triết học giúp chúng ta tạo ra sự hiểu biết từ những trải nghiệm.
Chi tiết
We can construct meaning through reflection.Chúng ta có thể tạo ra sự hiểu biết thông qua sự phản ánh.
Đồng nghĩacreate understandingbuild meaning
Cụm hay dùngeffectively constructclearly construct
Tạo ra sự hiểu biết là một kỹ năng quan trọng.
phr.
hình thành niềm tin mạnh mẽ về cuộc sống.
Philosophers often formulate beliefs based on their experiences.
Các nhà triết học thường hình thành niềm tin dựa trên kinh nghiệm của họ.
Chi tiết
He took time to formulate his beliefs about happiness.Anh ấy đã dành thời gian để hình thành niềm tin của mình về hạnh phúc.
Đồng nghĩaestablish beliefsdevelop beliefs
Cụm hay dùngstrong beliefspersonal beliefs
Sử dụng để diễn tả quá trình hình thành niềm tin cá nhân.
phr.
làm rõ niềm tin và nguyên tắc của bạn.
It's important to clarify values in discussions.
Việc làm rõ giá trị trong các cuộc thảo luận là rất quan trọng.
Chi tiết
She took time to clarify her values before deciding.Cô ấy đã dành thời gian để làm rõ các giá trị của mình trước khi quyết định.
Đồng nghĩadefine valuesexplain values
Cụm hay dùngcore valuespersonal values
Giúp người khác hiểu rõ hơn về bạn.
phr.
ảnh hưởng đến cách mọi người suy nghĩ về các chủ đề.
Philosophy can influence thinking in many ways.
Triết học có thể ảnh hưởng đến cách suy nghĩ theo nhiều cách.
Chi tiết
Books often influence thinking on social issues.Sách thường ảnh hưởng đến cách suy nghĩ về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaaffect thinkingshape thinking
Cụm hay dùngcritical thinkingcreative thinking
Ảnh hưởng lớn đến quan điểm cá nhân.
phr.
tương tác và suy nghĩ về nhiều ý tưởng khác nhau.
Students should engage with ideas in their readings.
Sinh viên nên tương tác với các ý tưởng trong tài liệu đọc.
Chi tiết
He loves to engage with ideas during discussions.Anh ấy thích tương tác với các ý tưởng trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩainteract with ideasconsider ideas
Cụm hay dùngnew ideasinnovative ideas
Giúp mở rộng kiến thức và quan điểm.
phr.
khám phá các chi tiết phức tạp của một chủ đề.
Philosophy often explores complexities of human behavior.
Triết học thường khám phá các phức tạp trong hành vi con người.
Chi tiết
They explore complexities in their research.Họ khám phá các phức tạp trong nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩainvestigate complexitiesanalyze complexities
Cụm hay dùngsocial complexitiesethical complexities
Giúp hiểu rõ hơn về các vấn đề phức tạp.
phr.
giải thích bản chất của sự tồn tại.
Philosophers attempt to define existence.
Các nhà triết học cố gắng định nghĩa sự tồn tại.
Chi tiết
He wanted to define existence in his writings.Anh ấy muốn định nghĩa sự tồn tại trong các tác phẩm của mình.
Đồng nghĩaexplain existenceclarify existence
Cụm hay dùngphilosophical existencehuman existence
Cần có sự suy ngẫm sâu sắc.
phr.
khám phá những gì là thật hoặc chính xác.
Philosophers aim to discover truths about existence.
Các nhà triết học nhằm mục đích khám phá những sự thật về sự tồn tại.
Chi tiết
They hope to discover truths through research.Họ hy vọng khám phá những sự thật thông qua nghiên cứu.
Đồng nghĩafind truthsuncover truths
Cụm hay dùnguniversal truthspersonal truths
Giúp tìm ra bản chất của vấn đề.
/ɪkˈsplɔːr əˈsʌmpʃənz/
phr.
khám phá những giả định được coi là hiển nhiên.
Philosophers often explore assumptions in their arguments.
Các nhà triết học thường khám phá những giả định trong lập luận của họ.
Chi tiết
It's important to explore assumptions before concluding.Điều quan trọng là khám phá các giả định trước khi kết luận.
Đồng nghĩaexamine beliefsinvestigate premises
Cụm hay dùngchallenge assumptionsreveal assumptions
Giả định là những điều mà ta tin mà không cần chứng minh.
/ɪmˈbreɪs aɪˈdɪəz/
phr.
chấp nhận và ủng hộ các khái niệm hoặc ý tưởng mới.
Philosophers often embrace ideas that challenge norms.
Các nhà triết học thường chấp nhận những ý tưởng thách thức các chuẩn mực.
Chi tiết
It's important to embrace ideas from different cultures.Điều quan trọng là chấp nhận các ý tưởng từ các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaaccept conceptssupport thoughts
Cụm hay dùngwillingly embrace ideasopenly embrace concepts
Chấp nhận ý tưởng mới giúp mở rộng tầm nhìn.
/rɪˈflɛkt ɒn ˈkɒncepts/
phr.
suy nghĩ sâu sắc về các ý tưởng và ý nghĩa của chúng
It is valuable to reflect on concepts in philosophy.
Việc suy nghĩ sâu sắc về các khái niệm trong triết học là rất quý giá.
Chi tiết
He reflects on concepts of justice in his writings.Anh ấy suy nghĩ về các khái niệm công lý trong các tác phẩm của mình.
Đồng nghĩaponder ideasthink about concepts
Cụm hay dùngdeeply reflectcarefully reflect
Suy nghĩ sâu sắc giúp mở rộng hiểu biết.
/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈθɪriz/
phr.
kết hợp các ý tưởng khác nhau để tạo ra sự hiểu biết toàn diện
Philosophers often integrate theories to explain complex issues.
Các triết gia thường kết hợp các lý thuyết để giải thích các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
He integrates theories of ethics and psychology in his work.Anh ấy kết hợp các lý thuyết về đạo đức và tâm lý học trong công việc của mình.
Đồng nghĩacombine ideasmerge theories
Cụm hay dùngeffectively integratethoroughly integrate
Kết hợp lý thuyết giúp tạo ra cái nhìn sâu sắc hơn.
phr.
làm rõ sự khác biệt
We need to clarify distinctions between ethics and morals.
Chúng ta cần làm rõ sự khác biệt giữa đạo đức và luân lý.
Chi tiết
Clarifying distinctions can prevent misunderstandings.Làm rõ sự khác biệt có thể ngăn chặn những hiểu lầm.
Đồng nghĩaexplain differenceselucidate distinctions
Cụm hay dùngclearly clarify distinctionsaccurately clarify distinctions
Giúp làm rõ các vấn đề phức tạp.
phr.
định nghĩa thực tại
Philosophers often try to define reality.
Các nhà triết học thường cố gắng định nghĩa thực tại.
Chi tiết
It's challenging to define reality in simple terms.Thật khó để định nghĩa thực tại bằng những thuật ngữ đơn giản.
Đồng nghĩaclarify existenceexplain reality
Cụm hay dùngclearly define realityaccurately define reality
Giúp làm rõ các vấn đề phức tạp.
phr.
đánh giá kiến thức
It's important to assess knowledge in education.
Việc đánh giá kiến thức trong giáo dục là rất quan trọng.
Chi tiết
Assessing knowledge can help improve learning outcomes.Đánh giá kiến thức có thể giúp cải thiện kết quả học tập.
Đồng nghĩaevaluate understandingmeasure knowledge
Cụm hay dùngthoroughly assess knowledgecarefully assess knowledge
Giúp cải thiện chất lượng học tập.
/kənˈstrʌkt ˈnɒlɪdʒ/
phr.
xây dựng hoặc phát triển sự hiểu biết về điều gì đó.
Students construct knowledge through research and discussion.
Sinh viên xây dựng kiến thức qua nghiên cứu và thảo luận.
Chi tiết
Philosophy helps us construct knowledge about existence.Triết học giúp chúng ta xây dựng kiến thức về sự tồn tại.
Đồng nghĩabuild knowledgedevelop understanding
Cụm hay dùngactively construct knowledgeeffectively construct knowledge
Cần thiết trong quá trình học tập.
/kənˈtɛkstʃuəlaɪz aɪˈdɪəz/
phr.
đặt các ý tưởng trong bối cảnh để hiểu chúng tốt hơn.
It's important to contextualize ideas in philosophical discussions.
Điều quan trọng là đặt các ý tưởng trong bối cảnh trong các cuộc thảo luận triết học.
Chi tiết
We should contextualize ideas to see their relevance.Chúng ta nên đặt các ý tưởng trong bối cảnh để thấy được sự liên quan của chúng.
Đồng nghĩasituate ideasframe concepts
Cụm hay dùngeffectively contextualize ideasclearly contextualize ideas
Giúp tăng cường sự hiểu biết.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˌlɪmɪˈteɪʃənz/
phr.
thừa nhận những gì chúng ta không thể làm
It's crucial to recognize limitations in our knowledge.
Điều quan trọng là thừa nhận những giới hạn trong kiến thức của chúng ta.
Chi tiết
Philosophy helps us recognize limitations of human understanding.Triết học giúp chúng ta thừa nhận những giới hạn của sự hiểu biết con người.
Đồng nghĩaacknowledge constraintsaccept boundaries
Cụm hay dùngrecognize personal limitationsrecognize scientific limitations
Giúp phát triển tư duy tự phản ánh.
/ɪkˈsplɔr ˈkɒntræsts/
phr.
xem xét sự khác biệt giữa các ý tưởng hoặc sự vật
Philosophy often explores contrasts in human experiences.
Triết học thường xem xét sự khác biệt trong trải nghiệm của con người.
Chi tiết
We should explore contrasts to understand better.Chúng ta nên xem xét sự khác biệt để hiểu rõ hơn.
Đồng nghĩaexamine differencesanalyze contrasts
Cụm hay dùngexplore cultural contrastsexplore philosophical contrasts
Giúp phát triển tư duy phản biện.
phr.
đánh giá tầm quan trọng của triết học
Many people appreciate philosophy for its deep insights into life.
Nhiều người đánh giá triết học vì những hiểu biết sâu sắc về cuộc sống.
Chi tiết
Students often appreciate philosophy when they see its relevance in everyday situations.Sinh viên thường đánh giá triết học khi họ thấy sự liên quan của nó trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩavalue philosophyrecognize philosophy
Cụm hay dùngappreciate knowledgeappreciate ideas
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về triết học.
phr.
tăng cường kiến thức về một chủ đề
Studying philosophy can help expand understanding of complex issues.
Học triết học có thể giúp tăng cường hiểu biết về các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
Books are a great way to expand understanding of different cultures.Sách là một cách tuyệt vời để tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩabroaden knowledgeenhance understanding
Cụm hay dùngexpand ideasexpand perspectives
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh học tập.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...