Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

company

/ˈkʌmpəni/ A2 phổ biến #125

Nghĩa

Công ty n.

Định nghĩa · A business organization for profit.

“Tech company.”Công ty công nghệ.

“I enjoy your company.”Tôi thích sự đồng hành của bạn.

Đồng nghĩa firmcorporation

Mẹo IELTS · Nói về 'company' để thể hiện kinh nghiệm làm việc.

Ghi chú · Vừa chỉ tổ chức kinh doanh, vừa chỉ sự ở cùng ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...