Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop

/dɪˈveləp/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Phát triển v.

Định nghĩa · To develop means to grow or improve over time.

“Develop new skills.”Phát triển kỹ năng.

“She developed a new app.”Cô ấy phát triển một ứng dụng mới.

Đồng nghĩa growevolve

Mẹo IELTS · Nói về sự phát triển trong IELTS.

Ghi chú · Vừa mang nghĩa tự phát triển vừa mang nghĩa chủ động phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...