Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase

/ɪnˈkriːs/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Tăng v.

Định nghĩa · To make something larger in amount or size.

“Increase sales.”Tăng doanh số.

“There is an increase in sales.”Có sự gia tăng doanh số.

Đồng nghĩa risegrow
Trái nghĩa decreasereduce
Cụm hay dùng increase byincrease in
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về kinh tế trong bài thi.

Ghi chú · Increase vừa là động từ vừa là danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...