Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop a vaccine

/dɪˈvɛləp ə vækˈsiːn/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển vắc-xin phr.

Định nghĩa · To create a vaccine to prevent disease.

“Scientists are working to develop a vaccine for the virus.”Các nhà khoa học đang làm việc để phát triển một loại vắc-xin cho virus.

“Developing a vaccine takes time and extensive research.”Phát triển một loại vắc-xin cần thời gian và nghiên cứu sâu rộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng các thuật ngữ y học chính xác để thể hiện sự chuyên nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến y học và nghiên cứu sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...