Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage symptoms

/ˈmænɪdʒ ˈsɪmptəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý triệu chứng phr.

Định nghĩa · To handle or control medical symptoms.

“Doctors manage symptoms to improve patient comfort.”Các bác sĩ quản lý triệu chứng để cải thiện sự thoải mái của bệnh nhân.

“They manage symptoms through medication and therapy.”Họ quản lý triệu chứng thông qua thuốc và liệu pháp.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự quan trọng của việc quản lý triệu chứng trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong điều trị bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...