Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

administer anesthesia

/ədˈmɪnɪstər əˈniːθəˌziə/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành gây mê phr.

Định nghĩa · to give anesthesia for surgery

“The nurse will administer anesthesia before the operation.”Y tá sẽ tiến hành gây mê trước khi phẫu thuật.

“He administered anesthesia safely.”Ông ấy đã tiến hành gây mê một cách an toàn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình khi thảo luận về gây mê.

Ghi chú · Rất quan trọng trong phẫu thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...