Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prescribe medication

/prɪˈskraɪb ˌmɛdɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

kê đơn thuốc phr.

Định nghĩa · To authorize a medicine for a patient.

“The doctor will prescribe medication for your condition.”Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho tình trạng của bạn.

“He forgot to prescribe medication for the patient.”Anh ấy quên kê đơn thuốc cho bệnh nhân.

Mẹo IELTS · Đưa ra lý do kê đơn để làm rõ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...