Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treat patients

/triːt ˈpeɪʃənts/ B1 IELTS

Nghĩa

điều trị bệnh nhân phr.

Định nghĩa · to provide medical care to patients

“Doctors treat patients with various illnesses.”Bác sĩ điều trị bệnh nhân với nhiều bệnh khác nhau.

“She treats patients in a local clinic.”Cô ấy điều trị bệnh nhân tại một phòng khám địa phương.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về phương pháp điều trị trong phần thi nói.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...