offer advice
Nghĩa
Định nghĩa · Provide guidance or recommendations.
“Doctors often offer advice on healthy living.”Bác sĩ thường đưa ra lời khuyên về lối sống lành mạnh.
“She decided to offer advice to her friends.”Cô ấy quyết định đưa ra lời khuyên cho bạn bè.
Mẹo IELTS · Liên quan đến các chủ đề giao tiếp và tư vấn.
Ghi chú · Thường gặp trong ngữ cảnh tư vấn và y tế.