Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer advice

/ˈɔː.fər əˈvaɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra lời khuyên phr.

Định nghĩa · Provide guidance or recommendations.

“Doctors often offer advice on healthy living.”Bác sĩ thường đưa ra lời khuyên về lối sống lành mạnh.

“She decided to offer advice to her friends.”Cô ấy quyết định đưa ra lời khuyên cho bạn bè.

Mẹo IELTS · Liên quan đến các chủ đề giao tiếp và tư vấn.

Ghi chú · Thường gặp trong ngữ cảnh tư vấn và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...