Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve health

/ɪmˈpruv hɛlθ/ B1 IELTS

Nghĩa

cải thiện sức khỏe phr.

Định nghĩa · To make someone's health better.

“Exercise can improve health and well-being.”Tập thể dục có thể cải thiện sức khỏe và sự khỏe mạnh.

“Eating fruits and vegetables improves health.”Ăn trái cây và rau cải thiện sức khỏe.

Mẹo IELTS · Liệt kê các phương pháp cải thiện sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong lĩnh vực y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...