Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent disease

/prɪˈvɛnt dɪˈziːz/ B1 IELTS

Nghĩa

ngăn ngừa bệnh phr.

Định nghĩa · Stop a disease from occurring.

“Vaccines help prevent disease in children.”Vaccine giúp ngăn ngừa bệnh ở trẻ em.

“Regular exercise can prevent disease.”Tập thể dục thường xuyên có thể ngăn ngừa bệnh.

Mẹo IELTS · Liên quan đến các chủ đề sức khỏe cộng đồng.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các bài thuyết trình về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...