Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alleviate pain

/əˈlɛviˌeɪt peɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm đau phr.

Định nghĩa · To make pain less severe.

“The doctor prescribed medication to alleviate pain.”Bác sĩ đã kê thuốc để giảm đau.

“Exercise can help alleviate pain in some cases.”Tập thể dục có thể giúp giảm đau trong một số trường hợp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về y học.

Ghi chú · Thường sử dụng trong điều trị y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...