Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deliver treatment

/dɪˈlɪvər ˈtritmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp điều trị phr.

Định nghĩa · To give medical treatment to a patient.

“The clinic will deliver treatment to all patients.”Phòng khám sẽ cung cấp điều trị cho tất cả bệnh nhân.

“They aim to deliver treatment effectively and efficiently.”Họ hướng tới việc cung cấp điều trị một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm nổi bật quy trình điều trị.

Ghi chú · Cụm từ thường gặp trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...