Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess risk

/əˈsɛs rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá rủi ro phr.

Định nghĩa · To evaluate the possibility of danger or loss.

“They assess risk before starting any treatment.”Họ đánh giá rủi ro trước khi bắt đầu bất kỳ điều trị nào.

“It's important to assess risk in medical procedures.”Điều quan trọng là đánh giá rủi ro trong các thủ tục y tế.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách đánh giá rủi ro trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết trong y tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...