Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treat conditions

/triːt kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

điều trị các tình trạng phr.

Định nghĩa · to provide medical care for health issues

“Doctors treat conditions like diabetes and hypertension.”Bác sĩ điều trị các tình trạng như tiểu đường và huyết áp cao.

“She specializes in treating skin conditions.”Cô ấy chuyên điều trị các tình trạng về da.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tình trạng cụ thể khi thảo luận.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...