treat conditions
Nghĩa
Định nghĩa · to provide medical care for health issues
“Doctors treat conditions like diabetes and hypertension.”Bác sĩ điều trị các tình trạng như tiểu đường và huyết áp cao.
“She specializes in treating skin conditions.”Cô ấy chuyên điều trị các tình trạng về da.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tình trạng cụ thể khi thảo luận.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.