Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate treatment

/ɪˈvæl.juː.eɪt ˈtriːt.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá điều trị phr.

Định nghĩa · Assess the effectiveness of a medical treatment.

“Doctors evaluate treatment options for patients.”Bác sĩ đánh giá các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân.

“They need to evaluate treatment outcomes.”Họ cần đánh giá kết quả điều trị.

Mẹo IELTS · Thường xuất hiện trong các bài viết về y học.

Ghi chú · Quan trọng trong y tế và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...