Kho từ › Collocations · war & peace › achieve peace

achieve peace

B2 phr. 📁 Collocations · war & peace IELTS
đạt được hòa bình
UK · US
To successfully establish peace after conflict.
Nations must work together to achieve peace.
→ Các quốc gia phải hợp tác để đạt được hòa bình.
Negotiations aim to achieve peace in the region.→ Các cuộc đàm phán nhằm đạt được hòa bình trong khu vực.
Đồng nghĩa
establish peacesecure peace
Collocations
achieve lasting peacestrive to achieve peace
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về các hiệp định hòa bình trong bài viết.
Liên quan đến chính trị và ngoại giao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...