Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote peace

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy hòa bình phr.

Định nghĩa · To encourage peace and resolve conflicts.

“Organizations work to promote peace in conflict zones.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy hòa bình ở các khu vực xung đột.

“They aim to promote peace through dialogue.”Họ nhằm thúc đẩy hòa bình thông qua đối thoại.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện quan điểm trong các bài luận.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các vấn đề quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...