promote peace
Nghĩa
Định nghĩa · To encourage peace and resolve conflicts.
“Organizations work to promote peace in conflict zones.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy hòa bình ở các khu vực xung đột.
“They aim to promote peace through dialogue.”Họ nhằm thúc đẩy hòa bình thông qua đối thoại.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện quan điểm trong các bài luận.
Ghi chú · Rất quan trọng trong các vấn đề quốc tế.