Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrate applications

B2 IELTS

Nghĩa

chứng minh ứng dụng phr.

Định nghĩa · To show how a concept or technology can be used.

“Researchers demonstrate applications of their findings.”Các nhà nghiên cứu chứng minh ứng dụng của phát hiện của họ.

“The presentation will demonstrate applications in real life.”Bài thuyết trình sẽ chứng minh ứng dụng trong thực tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể khi chứng minh ứng dụng.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu và thuyết trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...