Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boss

/bɒs/ A2 phổ biến #410

Nghĩa

Sếp n.

Định nghĩa · A person who manages a team or organization.

“Strict boss.”Sếp khó.

“The boss approved my leave.”Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.

Đồng nghĩa managersupervisor
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về công việc trong bài thi bằng từ này.

Ghi chú · Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...