Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

model scenarios

B2 IELTS

Nghĩa

mô hình kịch bản phr.

Định nghĩa · create representations of possible events.

“Scientists model scenarios to predict outcomes.”Các nhà khoa học mô hình kịch bản để dự đoán kết quả.

“They model scenarios for climate change.”Họ mô hình kịch bản cho biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến khoa học và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...