Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sister

/ˈsɪstər/ A1 phổ biến #215

Nghĩa

Chị/em gái n.

Định nghĩa · A female sibling or relative.

“My sister is a nurse.”Chị tôi là y tá.

“She is my younger sister.”Cô ấy là em gái tôi.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về gia đình trong Speaking.

Ghi chú · Chị/em gái, không phân biệt tuổi

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...