Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

derive equations

B2 IELTS

Nghĩa

suy ra phương trình phr.

Định nghĩa · To derive mathematical formulas from principles.

“Physicists derive equations to explain natural phenomena.”Các nhà vật lý suy ra phương trình để giải thích hiện tượng tự nhiên.

“They often derive equations in their research.”Họ thường suy ra phương trình trong nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về lý thuyết vật lý.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...