Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

articulate principles

/ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈprɪnsəpəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn đạt nguyên tắc phr.

Định nghĩa · to express fundamental ideas clearly.

“Philosophers articulate principles of ethics and morality.”Các nhà triết học diễn đạt nguyên tắc về đạo đức và luân lý.

“It's important to articulate principles in a debate.”Việc diễn đạt nguyên tắc trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của việc diễn đạt ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong triết học và giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...